Doanh nghiệp ngành Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Mã ngành 2592 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 10.732 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2023 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2023
Công ty TNHH Cơ Khí Chính Xác Khải Nguyên Thôn Nguộn, Phường Tự Lạn, Thị xã Việt Yên, Tỉnh Bắc Giang 2400979312Đang hoạt động
- 2023 Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Cơ Khí Lắp Ráp Đồng Tiến Thôn Nguộn, Phường Tự Lạn, Thị xã Việt Yên, Tỉnh Bắc Giang 2400975075Đang hoạt động
-
2023
Công ty cổ phần thương mại sản xuất HK Vina Số 274, Đường Thân Công Tài, TDP Đạo Ngạn I, Phường Nếnh, Bắc Ninh, Việt Nam. 2400973790Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Cơ Khí Chế Tạo Và thương mại Gia Linh Xóm 4, Thôn Hòa Tiến, Xã Hùng Sơn, Huyện Hiệp Hoà, Tỉnh Bắc Giang 2400973342Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH TS Tech Vina Lô CN-17 (Thuê nhà xưởng B của công ty TNHH S-Connect BG Vina), KCN Vân Trung, Phường Nếnh, Bắc Ninh, Việt Nam. 2400972613Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Tổng Hợp phát triển đầu tư Công Thuân Thôn Nghĩa Thượng, Phường Việt Yên, Bắc Ninh, Việt Nam. 2400971377Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2023
Công ty TNHH Thương mại Ngọc Nghĩa BG Tổ dân phố Ô Chương, Xã Lạng Giang, Bắc Ninh, Việt Nam. 2400971313Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2023
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Sáng Yến Việt Nam Thôn Xuân An, Xã Mỹ An, Huyện Lục Ngạn, Tỉnh Bắc Giang 2400969025Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH TM & DV Công nghiệp Tuấn Kiệt Thôn Nam Bắc Thành, Phường Tân An, Bắc Ninh, Việt Nam. 2400962929Đang hoạt động
-
2023
Công ty cổ phần Cơ Khí xây dựng Thống Nhất Cụm CN Vôi – Yên Mỹ, số 1 đường Hoàng Hoa Thám, Xã Lạng Giang, Bắc Ninh, Việt Nam. 2400962421Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.948
- 2 Thành phố Hà Nội 1.576
- 3 Tỉnh Đồng Nai 903
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 820
- 5 Thành phố Hải Phòng 813
- 6 Tỉnh Ninh Bình 539
- 7 Thành phố Đà Nẵng 455
- 8 Tỉnh Hưng Yên 409
- 9 Tỉnh Phú Thọ 389
- 10 Tỉnh Thanh Hóa 295
- 11 Tỉnh Quảng Ninh 226
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 200
- 13 Tỉnh Nghệ An 195
- 14 Tỉnh Quảng Ngãi 184
- 15 Tỉnh Gia Lai 177
- 16 Tỉnh Tây Ninh 153
- 17 Thành phố Cần Thơ 150
- 18 Tỉnh Khánh Hòa 149
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 136
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 121
- 21 Tỉnh Quảng Trị 114
- 22 Tỉnh An Giang 107
- 23 Tỉnh Lâm Đồng 100
- 24 Tỉnh Lào Cai 96
- 25 Thành phố Huế 85
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 68
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 63
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 57
- 29 Tỉnh Sơn La 50
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 34
- 31 Tỉnh Cà Mau 30
- 32 Tỉnh Lai Châu 23
- 33 Tỉnh Điện Biên 22
- 34 Tỉnh Cao Bằng 17