Doanh nghiệp ngành Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Mã ngành 2592 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 10.732 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2021
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Tài Lương Trung Tâm Thương Mại Tam Dị, Xã Tam Dị, Huyện Lục Nam, Tỉnh Bắc Giang 2400908826Đang hoạt động
-
2021
Công ty cổ phần dịch vụ Cơ Điện Và PCCC LCT Bắc Thái Xóm Phú Khê, Phường Đa Mai, Bắc Ninh, Việt Nam. 2400908689Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2021 Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Tổng Hợp Tuấn Dũng Lô 03, BLK 02 Khu đô thị phía Nam, Phường Bắc Giang, Bắc Ninh, Việt Nam. 2400906610Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2020
Công ty TNHH Cơ Khí xây dựng Và thương mại Bảo An Phát Số 71 Trần Đăng Tuyển, Phường Bắc Giang, Bắc Ninh, Việt Nam. 2400900030Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2020 Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Kinh Doanh thương mại Hùng Trà Số nhà 05 ngõ 1, đồi Cút, Phường Bắc Giang, Bắc Ninh, Việt Nam. 2400895246Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2020
Công ty TNHH Cơ Khí Và xây dựng Thái Hà Số 33 đường Thanh Niên, Phường Bắc Giang, Bắc Ninh, Việt Nam. 2400895119Tạm ngừng hoạt động
- 2020 Đang hoạt động
-
2020
Công ty cổ phần Windtech Vina Thôn Trung Thành, Xã Hùng Sơn, Huyện Hiệp Hoà, Tỉnh Bắc Giang 2400891410Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH TM Và SX Trung Thành Thôn Lãn Tranh, Xã Liên Chung, Huyện Tân Yên, Tỉnh Bắc Giang 2400886996Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Đầu tư phát triển thương mại Trung Ngát Thôn Thành Công, Phường Tiền Phong, Bắc Ninh, Việt Nam. 2400882261Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.948
- 2 Thành phố Hà Nội 1.576
- 3 Tỉnh Đồng Nai 903
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 820
- 5 Thành phố Hải Phòng 813
- 6 Tỉnh Ninh Bình 539
- 7 Thành phố Đà Nẵng 455
- 8 Tỉnh Hưng Yên 409
- 9 Tỉnh Phú Thọ 389
- 10 Tỉnh Thanh Hóa 295
- 11 Tỉnh Quảng Ninh 226
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 200
- 13 Tỉnh Nghệ An 195
- 14 Tỉnh Quảng Ngãi 184
- 15 Tỉnh Gia Lai 177
- 16 Tỉnh Tây Ninh 153
- 17 Thành phố Cần Thơ 150
- 18 Tỉnh Khánh Hòa 149
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 136
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 121
- 21 Tỉnh Quảng Trị 114
- 22 Tỉnh An Giang 107
- 23 Tỉnh Lâm Đồng 100
- 24 Tỉnh Lào Cai 96
- 25 Thành phố Huế 85
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 68
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 63
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 57
- 29 Tỉnh Sơn La 50
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 34
- 31 Tỉnh Cà Mau 30
- 32 Tỉnh Lai Châu 23
- 33 Tỉnh Điện Biên 22
- 34 Tỉnh Cao Bằng 17