Doanh nghiệp ngành Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Mã ngành 2592 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 10.732 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH Kệ Hàng Trác Minh Thửa đất số 331, tờ bản đồ số 20, Phường Phượng Mao, Thị xã Quế Võ, Tỉnh Bắc Ninh 2301335885Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH June Home Vina Khu phố Phú Mẫn, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Tỉnh Bắc Ninh 2301335003Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Công Nghệ TP Tech Thửa Đất Số 289 Tờ Bản Đồ Số 15, Khu phố Tư Thế, Phường Trí Quả, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301334472Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần Cơ Khí Và Chế Tạo Máy JDC Khu An Giải, Phường Đồng Nguyên, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301334426Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Công nghiệp Hùng Hải Thuận Thành Số 676 Minh Khai, Phường Đồng Nguyên, Thành phố Từ Sơn, Tỉnh Bắc Ninh 2301333260Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Công Nghệ Thông Minh Rongguan (Việt Nam) Tầng 2, Thửa đất số 110 , Tờ bản đồ số 36 , Khu Chu Mẫu, Phường Nam Sơn, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301332429Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Phúc Hưng HDL Khu phố Yên Đinh, Phường Phù Lương, Thị xã Quế Võ, Tỉnh Bắc Ninh 2301332122Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Khuôn Mẫu Longxin Lô 62, khu phố Mao Lại, Phường Phượng Mao, Thị xã Quế Võ, Tỉnh Bắc Ninh 2301331217Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại Và sản xuất HP Tech Số nhà 2, ngõ 422, khu Tự Thôn, Phường Nam Sơn, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301330164Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.948
- 2 Thành phố Hà Nội 1.576
- 3 Tỉnh Đồng Nai 903
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 820
- 5 Thành phố Hải Phòng 813
- 6 Tỉnh Ninh Bình 539
- 7 Thành phố Đà Nẵng 455
- 8 Tỉnh Hưng Yên 409
- 9 Tỉnh Phú Thọ 389
- 10 Tỉnh Thanh Hóa 295
- 11 Tỉnh Quảng Ninh 226
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 200
- 13 Tỉnh Nghệ An 195
- 14 Tỉnh Quảng Ngãi 184
- 15 Tỉnh Gia Lai 177
- 16 Tỉnh Tây Ninh 153
- 17 Thành phố Cần Thơ 150
- 18 Tỉnh Khánh Hòa 149
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 136
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 121
- 21 Tỉnh Quảng Trị 114
- 22 Tỉnh An Giang 107
- 23 Tỉnh Lâm Đồng 100
- 24 Tỉnh Lào Cai 96
- 25 Thành phố Huế 85
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 68
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 63
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 57
- 29 Tỉnh Sơn La 50
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 34
- 31 Tỉnh Cà Mau 30
- 32 Tỉnh Lai Châu 23
- 33 Tỉnh Điện Biên 22
- 34 Tỉnh Cao Bằng 17