Doanh nghiệp ngành Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Mã ngành 2592 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 10.732 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH Hoàng Kim BN Số 520 khu 2 đường Hoàng Quốc Việt, Phường Vũ Ninh, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301317170Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2024
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ DHKV Phòng 701, Tòa thương mại V city, Lô V3, Đường Lê Thái Tổ, Phường Võ Cường, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301315060Đang hoạt động
-
2024
Công ty cổ phần Công Nghệ công nghiệp Savimec Lô CN-3-1, KCN Đại Đồng - Hoàn Sơn giai đoạn II, Xã Phật Tích, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301314973Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH KVM Tech Vina Số 1520 phố Và, khu Tiên Xá, Phường Hạp Lĩnh, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301313793Đang hoạt động
-
—
Công ty TNHH BC Eng Vina (Nộp Thay) Nhà xưởng số NX02B, KCN Quế Võ mở rộng, Phường Phương Liễu, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301311926Đang hoạt động
- 2024 Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Xuân Thủ Phố Kênh Vàng, Xã Trung Kênh, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301309677Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Công nghiệp Tuấn Mạnh Khu phố Trại Đường, Phường Nhân Hòa, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301308585Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
—
Công ty TNHH Cwa Shares Việt Nam (Nộp Thay) CN17A-3, Khu công nghiệp Quế Võ III, Phường Quế Võ, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301308401Đang hoạt động
- 2024 Đang hoạt động
- 2024 Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH TVH Solutions Lô CN-45.3, Khu Công nghiệp Thuận Thành II, Phường Mão Điền, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301303530Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.948
- 2 Thành phố Hà Nội 1.576
- 3 Tỉnh Đồng Nai 903
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 820
- 5 Thành phố Hải Phòng 813
- 6 Tỉnh Ninh Bình 539
- 7 Thành phố Đà Nẵng 455
- 8 Tỉnh Hưng Yên 409
- 9 Tỉnh Phú Thọ 389
- 10 Tỉnh Thanh Hóa 295
- 11 Tỉnh Quảng Ninh 226
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 200
- 13 Tỉnh Nghệ An 195
- 14 Tỉnh Quảng Ngãi 184
- 15 Tỉnh Gia Lai 177
- 16 Tỉnh Tây Ninh 153
- 17 Thành phố Cần Thơ 150
- 18 Tỉnh Khánh Hòa 149
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 136
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 121
- 21 Tỉnh Quảng Trị 114
- 22 Tỉnh An Giang 107
- 23 Tỉnh Lâm Đồng 100
- 24 Tỉnh Lào Cai 96
- 25 Thành phố Huế 85
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 68
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 63
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 57
- 29 Tỉnh Sơn La 50
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 34
- 31 Tỉnh Cà Mau 30
- 32 Tỉnh Lai Châu 23
- 33 Tỉnh Điện Biên 22
- 34 Tỉnh Cao Bằng 17