Doanh nghiệp ngành Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Mã ngành 2592 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 10.732 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2019 Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Xây dựng Và Cơ Khí Tự Động Hóa TH Khu phố Giang Liễu, Phường Phương Liễu, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301092488Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Thương mại Và Cơ Khí Chế Tạo CK Tech Bắc Ninh Xóm 7, Thôn La Miệt, Xã Chi Lăng, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301091910Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Sản xuất Và Gia Công Trần Hùng Nhà riêng ông Nguyễn Văn Hảo, thôn Mao Dộc, Phường Phương Liễu, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301091766Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2019
Công ty TNHH Cơ Khí xây dựng Huy Hưng Thôn Đồng Xép (NR ông Nguyễn Văn Hưng), Xã Đại Đồng, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301091678Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2019 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2019
Công ty TNHH KV Tec Vina Đường N1-3, KCN Đại Đồng - Hoàn Sơn, Xã Đại Đồng, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301090378Tạm ngừng hoạt động
- 2019 Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Shinhwa Metal Vina Lô CN 40.1, Khu Công nghiệp Thuận Thành II, Phường Mão Điền, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301088347Đang hoạt động
-
2019
Công ty cổ phần thương mại Hưng Thịnh Vina Khu phố Hà Liễu, Phường Phương Liễu, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301088234Tạm ngừng hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Kỹ thuật Xử Lý Bề Mặt Bangshi Bắc Ninh Khu phố Hà Liễu, Phường Phương Liễu, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301087713Đang hoạt động
- 2019 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.948
- 2 Thành phố Hà Nội 1.576
- 3 Tỉnh Đồng Nai 903
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 820
- 5 Thành phố Hải Phòng 813
- 6 Tỉnh Ninh Bình 539
- 7 Thành phố Đà Nẵng 455
- 8 Tỉnh Hưng Yên 409
- 9 Tỉnh Phú Thọ 389
- 10 Tỉnh Thanh Hóa 295
- 11 Tỉnh Quảng Ninh 226
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 200
- 13 Tỉnh Nghệ An 195
- 14 Tỉnh Quảng Ngãi 184
- 15 Tỉnh Gia Lai 177
- 16 Tỉnh Tây Ninh 153
- 17 Thành phố Cần Thơ 150
- 18 Tỉnh Khánh Hòa 149
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 136
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 121
- 21 Tỉnh Quảng Trị 114
- 22 Tỉnh An Giang 107
- 23 Tỉnh Lâm Đồng 100
- 24 Tỉnh Lào Cai 96
- 25 Thành phố Huế 85
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 68
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 63
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 57
- 29 Tỉnh Sơn La 50
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 34
- 31 Tỉnh Cà Mau 30
- 32 Tỉnh Lai Châu 23
- 33 Tỉnh Điện Biên 22
- 34 Tỉnh Cao Bằng 17