Doanh nghiệp ngành Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Mã ngành 2592 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 10.732 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2023
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Cơ Khí & Xây dựng Duyên Hải Số 195 Ấp Mù U, Xã Dân Thành, Thị xã Duyên Hải, Tỉnh Trà Vinh 2100683191Đang hoạt động
-
2022
DNTN SX - TM - DV Tân Vạn Hướng 422C ấp Giồng Dài, Xã Hiệp Mỹ Tây, Huyện Cầu Ngang, Tỉnh Trà Vinh 2100677769Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Cơ Khí - Xây dựng Ngân Hưng Nhánh số 2, ấp Mù U, Xã Dân Thành, Thị xã Duyên Hải, Tỉnh Trà Vinh 2100674380Đang hoạt động
-
2021
DNTN Trương Thành Trung Quốc lộ 54, Ấp 2, Xã Phong Thạnh(Hết hiệu lực), Vĩnh Long, Việt Nam. 2100670629Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2021 Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2021 Đang hoạt động
- 2021 Đang hoạt động
- 2020 Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Dịch vụ - Thương mại Nhôm Sắt Hà Gia ấp Thống Nhất, Xã Long Toàn, Thị xã Duyên Hải, Tỉnh Trà Vinh 2100649401Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Xuân Sơn Hải Dương Tỉnh lộ 913, ấp Láng Cháo, Xã Dân Thành, Thị xã Duyên Hải, Tỉnh Trà Vinh 2100640060Đang hoạt động
-
2014
Công ty TNHH Một thành viên Cơ Khí Phụng Nghi ấp Láng Cháo, Xã Dân Thành, Thị xã Duyên Hải, Tỉnh Trà Vinh 2100572597Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Đúc Chính Xác Tây Sơn Thửa đất số 540, tờ bản đồ số 6, ấp Tân Lợi A, Xã Tạ An Khương, Cà Mau, Việt Nam. 2001385606Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.948
- 2 Thành phố Hà Nội 1.576
- 3 Tỉnh Đồng Nai 903
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 820
- 5 Thành phố Hải Phòng 813
- 6 Tỉnh Ninh Bình 539
- 7 Thành phố Đà Nẵng 455
- 8 Tỉnh Hưng Yên 409
- 9 Tỉnh Phú Thọ 389
- 10 Tỉnh Thanh Hóa 295
- 11 Tỉnh Quảng Ninh 226
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 200
- 13 Tỉnh Nghệ An 195
- 14 Tỉnh Quảng Ngãi 184
- 15 Tỉnh Gia Lai 177
- 16 Tỉnh Tây Ninh 153
- 17 Thành phố Cần Thơ 150
- 18 Tỉnh Khánh Hòa 149
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 136
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 121
- 21 Tỉnh Quảng Trị 114
- 22 Tỉnh An Giang 107
- 23 Tỉnh Lâm Đồng 100
- 24 Tỉnh Lào Cai 96
- 25 Thành phố Huế 85
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 68
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 63
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 57
- 29 Tỉnh Sơn La 50
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 34
- 31 Tỉnh Cà Mau 30
- 32 Tỉnh Lai Châu 23
- 33 Tỉnh Điện Biên 22
- 34 Tỉnh Cao Bằng 17