Doanh nghiệp ngành Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Mã ngành 2592 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 10.732 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2022
Công ty TNHH Điện Cơ Chín Thửa đất số 457, Tờ bản đồ số 18, KV Thới Thạnh, Phường Thới An Đông, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801735801Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Gia Công Cơ Khí Ngọc Anh 65A/4 KV Bình Yên B, Phường Long Tuyền, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801735583Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Một thành viên Kha Tư Thể 24 đường 3/2, Phường Ninh Kiều, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801735174Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Sản xuất thương mại dịch vụ Nguyễn Hồng Sơn 426 KV Thới Hoà 1, Phường Thốt Nốt, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801734727Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Cửa Cuốn MT Door Số 26, Đường Nguyễn Đệ, Phường Bình Thủy, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801732582Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần Cơ Điện Lạnh C&N Số 85, đường Phạm Ngọc Hưng, Phường Bình Thủy, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801729558Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Điện Lạnh Ứng Thiên Phát Số 68, đường Trương Văn Diễn, Phường Phước Thới, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801729445Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thương mại sản xuất Sắt Mỹ Thuật Miền Tây Số 139/193K đường Mạc Thiên Tích, Phường Ninh Kiều, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801726476Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Sản xuất dịch vụ xây dựng Cơ Khí Quảng Cáo Cao Tiến 69/2 KV Thạnh Hưng, Phường Cái Răng, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801725874Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH TM DV Quảng Cáo Phúc Lâm M6 Đường số 7, KDC Công ty 8, Khu vực 2, Phường Cái Răng, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801724831Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Tư Trang Khu vực Phúc Lộc 1, Phường Trung Nhứt, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801723482Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Cơ Khí Ba Tâm Số 939, KV Thới Thạnh 2, Phường Thốt Nốt, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801723122Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.948
- 2 Thành phố Hà Nội 1.576
- 3 Tỉnh Đồng Nai 903
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 820
- 5 Thành phố Hải Phòng 813
- 6 Tỉnh Ninh Bình 539
- 7 Thành phố Đà Nẵng 455
- 8 Tỉnh Hưng Yên 409
- 9 Tỉnh Phú Thọ 389
- 10 Tỉnh Thanh Hóa 295
- 11 Tỉnh Quảng Ninh 226
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 200
- 13 Tỉnh Nghệ An 195
- 14 Tỉnh Quảng Ngãi 184
- 15 Tỉnh Gia Lai 177
- 16 Tỉnh Tây Ninh 153
- 17 Thành phố Cần Thơ 150
- 18 Tỉnh Khánh Hòa 149
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 136
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 121
- 21 Tỉnh Quảng Trị 114
- 22 Tỉnh An Giang 107
- 23 Tỉnh Lâm Đồng 100
- 24 Tỉnh Lào Cai 96
- 25 Thành phố Huế 85
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 68
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 63
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 57
- 29 Tỉnh Sơn La 50
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 34
- 31 Tỉnh Cà Mau 30
- 32 Tỉnh Lai Châu 23
- 33 Tỉnh Điện Biên 22
- 34 Tỉnh Cao Bằng 17