Doanh nghiệp ngành Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Mã ngành 2592 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 10.732 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH Cơ Khí Chế Tạo XT Long An B150 Khu vực 3, Thị trấn Hiệp Hòa, Huyện Đức Hoà, Tỉnh Long An 1102089954Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH MTV Vinh Khôi - Long An Số 43 ấp ông Rèn, Xã Long Hựu Đông, Huyện Cần Đước, Tỉnh Long An 1102087058Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Sơn Tĩnh Điện Thắng Lợi Long An Thửa đất số 565,1042, tờ bản đồ số 3, Ấp Sơn Lợi, Xã An Ninh, Tây Ninh, Việt Nam. 1102082155Đang hoạt động
- 2024 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2024
Công ty TNHH TM Tuyền Có Long An Thửa đất số 1459, tờ bản đồ số 1, ấp 2, Xã Mỹ An, Huyện Thủ Thừa, Tỉnh Long An 1102073880Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Xây dựng thương mại Và dịch vụ Tâm Cơ Khí Số 455 Bình Đông, Xã Tân Trụ, Tây Ninh, Việt Nam. 1102072534Đang hoạt động
-
2024
Công ty cổ phần Tanamaz Khu A, CCN Thiên Lộc Thành, ấp 4, Xã Long Sơn, Huyện Cần Đước, Tỉnh Long An 1102070248Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Cơ Khí công nghiệp Gia Hân Số 1002, ấp 7, Xã Nhị Thành, Huyện Thủ Thừa, Tỉnh Long An 1102068707Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Thương mại xây dựng Cơ Khí Minh Phú 306/5 Kỳ Châu, Xã Bình Quới, Huyện Châu Thành, Tỉnh Long An 1102066499Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Sản xuất Gia Công Cơ Khí Lộc Phát Thửa 1787, Tờ bản đồ số 2, ấp Voi Lá, Xã Long Hiệp, Huyện Bến Lức, Tỉnh Long An 1102066273Đang hoạt động
- 2024 Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Nhôm Kính Duy Dư Số 289K Châu Thị Kim, Phường 7, Thành phố Tân An, Tỉnh Long An 1102053820Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.948
- 2 Thành phố Hà Nội 1.576
- 3 Tỉnh Đồng Nai 903
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 820
- 5 Thành phố Hải Phòng 813
- 6 Tỉnh Ninh Bình 539
- 7 Thành phố Đà Nẵng 455
- 8 Tỉnh Hưng Yên 409
- 9 Tỉnh Phú Thọ 389
- 10 Tỉnh Thanh Hóa 295
- 11 Tỉnh Quảng Ninh 226
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 200
- 13 Tỉnh Nghệ An 195
- 14 Tỉnh Quảng Ngãi 184
- 15 Tỉnh Gia Lai 177
- 16 Tỉnh Tây Ninh 153
- 17 Thành phố Cần Thơ 150
- 18 Tỉnh Khánh Hòa 149
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 136
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 121
- 21 Tỉnh Quảng Trị 114
- 22 Tỉnh An Giang 107
- 23 Tỉnh Lâm Đồng 100
- 24 Tỉnh Lào Cai 96
- 25 Thành phố Huế 85
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 68
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 63
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 57
- 29 Tỉnh Sơn La 50
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 34
- 31 Tỉnh Cà Mau 30
- 32 Tỉnh Lai Châu 23
- 33 Tỉnh Điện Biên 22
- 34 Tỉnh Cao Bằng 17