Doanh nghiệp ngành Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Mã ngành 2592 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 10.732 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH Thương mại Và sản xuất Rui Feng Thôn Đường Thôn, Xã Vân Du, Huyện Ân Thi, Tỉnh Hưng Yên 0901192120Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Sản xuất Cơ Khí Và thương mại Huy Hùng CNC Đội 6, Xã Đình Dù, Huyện Văn Lâm, Tỉnh Hưng Yên 0901190596Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Sản xuất Thông Minh Việt Nam TDP Vân An, Phường Minh Đức, Thị xã Mỹ Hào, Tỉnh Hưng Yên 0901190518Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Home Tech One Số 158 đường Bạch Đằng, Phường Minh Khai, Thành phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên 0901189417Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Công Nghệ Tianrui Việt Nam Lô số CN3-4, Khu công nghiệp Minh Quang, Phường Bạch Sam, Thị xã Mỹ Hào, Tỉnh Hưng Yên 0901189110Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại TNC Hưng Yên Thôn Vô Ngại, Xã Ngọc Lâm, Thị xã Mỹ Hào, Tỉnh Hưng Yên 0901187480Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Đầu tư Và thương mại VLXD Phương Trần thôn Nhân Vực, Xã Nghĩa Trụ, Hưng Yên, Việt Nam. 0901186769Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2025
Công ty TNHH Cơ Khí Chính Xác CNC Và thương mại Hợp Phát LV Thôn Từ Hồ, Xã Việt Yên, Hưng Yên, Việt Nam. 0901185934Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Sản xuất thương mại HK Hưng Yên Ô CN-08D, Cụm Công nghiệp Quảng Lãng – Đặng Lễ, Xã Nguyễn Trãi, Hưng Yên, Việt Nam. 0901185927Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Công Nghệ Minh Đạt Cụm công nghiệp Minh Khai, Xã Như Quỳnh, Hưng Yên, Việt Nam. 0901185596Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Sản xuất thương mại Và dịch vụ DNP Thôn Liêu Xá, Xã Nguyễn Văn Linh, Hưng Yên, Việt Nam. 0901185155Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.948
- 2 Thành phố Hà Nội 1.576
- 3 Tỉnh Đồng Nai 903
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 820
- 5 Thành phố Hải Phòng 813
- 6 Tỉnh Ninh Bình 539
- 7 Thành phố Đà Nẵng 455
- 8 Tỉnh Hưng Yên 409
- 9 Tỉnh Phú Thọ 389
- 10 Tỉnh Thanh Hóa 295
- 11 Tỉnh Quảng Ninh 226
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 200
- 13 Tỉnh Nghệ An 195
- 14 Tỉnh Quảng Ngãi 184
- 15 Tỉnh Gia Lai 177
- 16 Tỉnh Tây Ninh 153
- 17 Thành phố Cần Thơ 150
- 18 Tỉnh Khánh Hòa 149
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 136
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 121
- 21 Tỉnh Quảng Trị 114
- 22 Tỉnh An Giang 107
- 23 Tỉnh Lâm Đồng 100
- 24 Tỉnh Lào Cai 96
- 25 Thành phố Huế 85
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 68
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 63
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 57
- 29 Tỉnh Sơn La 50
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 34
- 31 Tỉnh Cà Mau 30
- 32 Tỉnh Lai Châu 23
- 33 Tỉnh Điện Biên 22
- 34 Tỉnh Cao Bằng 17