Doanh nghiệp ngành Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Mã ngành 2592 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 10.732 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2022 Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Một thành viên HT Việt Nam Thôn Nghĩa, Phường Việt Hòa, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801384982Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH ST Tech Số 613, Đường Lê Thánh Tông, Tổ dân phố Hữu Lộc, Phường Chu Văn An, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801384580Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Một thành viên LHB Việt Nam Thôn Mậu Tài, Xã Mao Điền, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801384301Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Gia Công Cơ Khí Trường Tiến Km50, Quốc lộ 5, Phường Thành Đông, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801384284Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Thương mại Và sản xuất Cơ Khí Chính Xác Bách Đạt Tổ dân phố Tiền Trung, Phường Ái Quốc, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801384206Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại dịch vụ HTP Thôn Năm, Phường Tứ Minh, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801381766Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Windowhome Việt Nam Số 4 phố Phúc Liễu, Phường Tân Hưng, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801381526Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH MTV Cơ Khí Quang Thuý Khu Bích Nhôi 1, Phường Nhị Chiểu, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801381205Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thương mại Và sản xuất Nhôm Kính Tuấn Anh Số 42 phố Đồng Tâm, Thôn Đồng Văn, Xã Phú Thái, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801381188Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH MTV Cơ Khí xây dựng Và thương mại Linh Giang Xóm 10, Thôn Mai Xá, Xã Ninh Giang, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801381011Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.948
- 2 Thành phố Hà Nội 1.576
- 3 Tỉnh Đồng Nai 903
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 820
- 5 Thành phố Hải Phòng 813
- 6 Tỉnh Ninh Bình 539
- 7 Thành phố Đà Nẵng 455
- 8 Tỉnh Hưng Yên 409
- 9 Tỉnh Phú Thọ 389
- 10 Tỉnh Thanh Hóa 295
- 11 Tỉnh Quảng Ninh 226
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 200
- 13 Tỉnh Nghệ An 195
- 14 Tỉnh Quảng Ngãi 184
- 15 Tỉnh Gia Lai 177
- 16 Tỉnh Tây Ninh 153
- 17 Thành phố Cần Thơ 150
- 18 Tỉnh Khánh Hòa 149
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 136
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 121
- 21 Tỉnh Quảng Trị 114
- 22 Tỉnh An Giang 107
- 23 Tỉnh Lâm Đồng 100
- 24 Tỉnh Lào Cai 96
- 25 Thành phố Huế 85
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 68
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 63
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 57
- 29 Tỉnh Sơn La 50
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 34
- 31 Tỉnh Cà Mau 30
- 32 Tỉnh Lai Châu 23
- 33 Tỉnh Điện Biên 22
- 34 Tỉnh Cao Bằng 17