Doanh nghiệp ngành Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Mã ngành 2592 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 10.732 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2022
Công ty TNHH Thương mại Cơ Khí Ngọc Hướng Xóm 2, thôn Ứng Mộ, Xã Tân An, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801374871Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty cổ phần thương mại dịch vụ kỹ thuật Cơ Khí Và xây dựng HD Km 42+ 800 QL5- Khu công nghiệp Thôn Bầu, Phường Việt Hòa, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801373814Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Thiết Bị Xây Lắp Điện Nam Hải Cụm công nghiệp Ngọc Sơn, Phường Tân Hưng, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801372585Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Cơ Khí Chính Xác Miền Bắc KDC Trung tâm, Phường Trần Nhân Tông, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801372419Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Cơ Khí Chính Xác Khánh Nam Xóm 6 Thôn Cổ Chẩm 2, Xã Hà Bắc, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801372401Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH MTV Sản xuất dịch vụ Và thương mại Mai Phương Thôn Văn Xá, Xã Hải Hưng, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801371567Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Tonimax VN Cụm công nghiệp I Thạch Khôi, Phường Thạch Khôi, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801371091Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
- 2021 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty TNHH Tập Đoàn CLC Group Số nhà 43C phố Cầu Cốn, Phường Hải Dương, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801364714Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty TNHH Cơ Khí & Xây dựng Quốc Bảo Khu dân cư Ha Xá, Phường Tứ Minh, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801364658Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.948
- 2 Thành phố Hà Nội 1.576
- 3 Tỉnh Đồng Nai 903
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 820
- 5 Thành phố Hải Phòng 813
- 6 Tỉnh Ninh Bình 539
- 7 Thành phố Đà Nẵng 455
- 8 Tỉnh Hưng Yên 409
- 9 Tỉnh Phú Thọ 389
- 10 Tỉnh Thanh Hóa 295
- 11 Tỉnh Quảng Ninh 226
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 200
- 13 Tỉnh Nghệ An 195
- 14 Tỉnh Quảng Ngãi 184
- 15 Tỉnh Gia Lai 177
- 16 Tỉnh Tây Ninh 153
- 17 Thành phố Cần Thơ 150
- 18 Tỉnh Khánh Hòa 149
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 136
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 121
- 21 Tỉnh Quảng Trị 114
- 22 Tỉnh An Giang 107
- 23 Tỉnh Lâm Đồng 100
- 24 Tỉnh Lào Cai 96
- 25 Thành phố Huế 85
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 68
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 63
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 57
- 29 Tỉnh Sơn La 50
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 34
- 31 Tỉnh Cà Mau 30
- 32 Tỉnh Lai Châu 23
- 33 Tỉnh Điện Biên 22
- 34 Tỉnh Cao Bằng 17