Doanh nghiệp ngành Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Mã ngành 2592 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 10.732 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2024
Công ty TNHH Thương mại Và kỹ thuật KC Thôn Lác Nội, Xã Thanh Hương, Huyện Thanh Liêm, Tỉnh Hà Nam 0700879675Đang hoạt động
- 2024 Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Cơ Khí xây dựng Hoàng Sang Tổ dân phố Bích Trì, Phường Liêm Tuyền, Ninh Bình, Việt Nam. 0700879548Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Dịch vụ Và thương mại Phúc Hoàng Số 6, ngõ 522 Đường Lý Thường Kiệt, tổ 5, Phường Phù Vân, Ninh Bình, Việt Nam. 0700879481Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Dịch vụ Và thương mại Tâm An Hà Nam Xóm 15, thôn Hồng Sơn, Phường Lý Thường Kiệt, Ninh Bình, Việt Nam. 0700878343Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Cơ Khí Chế Tạo Xây Lắp Hải Hưng Quốc lộ 21A, Phường Phủ Lý, Ninh Bình, Việt Nam. 0700877773Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Dịch vụ phát triển thương mại Minh Quân Thôn Thượng Châu, Xã Hợp Lý, Huyện Lý Nhân, Tỉnh Hà Nam 0700873391Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Gỗ Và Kim Khí Lam Hải Tổ dân phố Phương Xá, Phường Lê Hồ, Ninh Bình, Việt Nam. 0700871531Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Âu Á 368 Số 234, đường Lý Thái Tổ, khu đô thị mới Châu Sơn, Phường Châu Sơn, Ninh Bình, Việt Nam. 0700871193Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Nhôm Kính Bảo Nam Xóm 9, Thôn Phương Khê, Phường Kim Bảng, Ninh Bình, Việt Nam. 0700871115Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2023
Công ty TNHH Cơ Khí Và xây dựng Hưng Phú Phát Thôn Điện Biên, Phường Duy Tiên, Ninh Bình, Việt Nam. 0700870094Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Cơ Khí Và dịch vụ thương mại Thành Công Số nhà 348, TDP Hưng Đạo, Phường Châu Sơn, Ninh Bình, Việt Nam. 0700869405Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.948
- 2 Thành phố Hà Nội 1.576
- 3 Tỉnh Đồng Nai 903
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 820
- 5 Thành phố Hải Phòng 813
- 6 Tỉnh Ninh Bình 539
- 7 Thành phố Đà Nẵng 455
- 8 Tỉnh Hưng Yên 409
- 9 Tỉnh Phú Thọ 389
- 10 Tỉnh Thanh Hóa 295
- 11 Tỉnh Quảng Ninh 226
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 200
- 13 Tỉnh Nghệ An 195
- 14 Tỉnh Quảng Ngãi 184
- 15 Tỉnh Gia Lai 177
- 16 Tỉnh Tây Ninh 153
- 17 Thành phố Cần Thơ 150
- 18 Tỉnh Khánh Hòa 149
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 136
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 121
- 21 Tỉnh Quảng Trị 114
- 22 Tỉnh An Giang 107
- 23 Tỉnh Lâm Đồng 100
- 24 Tỉnh Lào Cai 96
- 25 Thành phố Huế 85
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 68
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 63
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 57
- 29 Tỉnh Sơn La 50
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 34
- 31 Tỉnh Cà Mau 30
- 32 Tỉnh Lai Châu 23
- 33 Tỉnh Điện Biên 22
- 34 Tỉnh Cao Bằng 17