Doanh nghiệp ngành Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Mã ngành 2592 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 10.732 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2022
Công ty TNHH Trí Đức Hà Nam Cụm Công nghiệp Kim Bình, Phường Phù Vân, Ninh Bình, Việt Nam. 0700861766Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần Cơ Khí Bình Dương Thanh Liêm CN09, Khu CN Thanh Liêm, Phường Châu Sơn, Ninh Bình, Việt Nam. 0700861251Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2022 Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Giải Pháp Dreamtech Lô CN06, Khu công nghiệp hỗ trợ Đồng Văn III, Phường Duy Hà, Ninh Bình, Việt Nam. 0700860988Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Sản xuất Và phát triển xây dựng Đức Nam Thôn 4, Xã Bình Giang, Ninh Bình, Việt Nam. 0700860226Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thương mại Và xây dựng Hưng Phúc Số nhà 237, tổ 1D, đường Đinh Tiên Hoàng, Phường Phủ Lý, Ninh Bình, Việt Nam. 0700859598Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Sản xuất Và TMDV Tiến Đạt Đường Đinh Tiên Hoàng, tổ dân phố Hoàng Thượng, Phường Duy Hà, Ninh Bình, Việt Nam. 0700859485Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Ống Gió Miền Bắc Phố Chu Văn An, TDP Mễ Nội, Phường Phủ Lý, Ninh Bình, Việt Nam. 0700856942Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Cơ Khí xây dựng Và thương mại Khải Hoàn Thôn Thanh Hòa, Xã Bình Mỹ, Ninh Bình, Việt Nam. 0700855402Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.948
- 2 Thành phố Hà Nội 1.576
- 3 Tỉnh Đồng Nai 903
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 820
- 5 Thành phố Hải Phòng 813
- 6 Tỉnh Ninh Bình 539
- 7 Thành phố Đà Nẵng 455
- 8 Tỉnh Hưng Yên 409
- 9 Tỉnh Phú Thọ 389
- 10 Tỉnh Thanh Hóa 295
- 11 Tỉnh Quảng Ninh 226
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 200
- 13 Tỉnh Nghệ An 195
- 14 Tỉnh Quảng Ngãi 184
- 15 Tỉnh Gia Lai 177
- 16 Tỉnh Tây Ninh 153
- 17 Thành phố Cần Thơ 150
- 18 Tỉnh Khánh Hòa 149
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 136
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 121
- 21 Tỉnh Quảng Trị 114
- 22 Tỉnh An Giang 107
- 23 Tỉnh Lâm Đồng 100
- 24 Tỉnh Lào Cai 96
- 25 Thành phố Huế 85
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 68
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 63
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 57
- 29 Tỉnh Sơn La 50
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 34
- 31 Tỉnh Cà Mau 30
- 32 Tỉnh Lai Châu 23
- 33 Tỉnh Điện Biên 22
- 34 Tỉnh Cao Bằng 17