Doanh nghiệp ngành Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Mã ngành 2592 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 10.732 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2024 Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Xây dựng Và Kết Cấu Thép Phương Vũ Thửa đất số 856, tờ bản đố số 23, Tổ dân phố Vân Dương 2, Phường Liên Chiểu, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402243644Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Cơ Khí xây dựng Tổng Hợp KCT Tổ 4, Thôn Đại La, Phường Hòa Khánh, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402239006Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Dịch vụ Cơ Khí Long Bảo An 77 Lương Khánh Thiện, Phường Hòa Khánh, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402233692Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Kinh Doanh Sơn Thịnh DN Số 61 Bàu Gia Thượng 2, Phường Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402231247Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2024
Công ty TNHH SX-DV Yuda-Cofa Số 255 Nguyễn Lương Bằng, Phường Liên Chiểu, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402230405Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2024
Công ty TNHH Kỹ thuật Phong Thắng Lô B2.4, Đường A17 Golden Hills, Tổ 35, Phường Hải Vân, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402228156Đang hoạt động
- 2024 Đang hoạt động
- 2023 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2023
Công ty TNHH Xây Lắp Và thương mại Du Minh Quân K25/18 Trương Định, Phường Sơn Trà, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402211868Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Cơ Khí xây dựng Hoàng Tiến Đạo 235 Bùi Trang Chước, Phường Hòa Xuân, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402210906Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2023
Công ty TNHH Cơ Khí Và xây dựng Trung Tấn 155/109 Trần Đình Nam, Phường An Khê, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402203553Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.948
- 2 Thành phố Hà Nội 1.576
- 3 Tỉnh Đồng Nai 903
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 820
- 5 Thành phố Hải Phòng 813
- 6 Tỉnh Ninh Bình 539
- 7 Thành phố Đà Nẵng 455
- 8 Tỉnh Hưng Yên 409
- 9 Tỉnh Phú Thọ 389
- 10 Tỉnh Thanh Hóa 295
- 11 Tỉnh Quảng Ninh 226
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 200
- 13 Tỉnh Nghệ An 195
- 14 Tỉnh Quảng Ngãi 184
- 15 Tỉnh Gia Lai 177
- 16 Tỉnh Tây Ninh 153
- 17 Thành phố Cần Thơ 150
- 18 Tỉnh Khánh Hòa 149
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 136
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 121
- 21 Tỉnh Quảng Trị 114
- 22 Tỉnh An Giang 107
- 23 Tỉnh Lâm Đồng 100
- 24 Tỉnh Lào Cai 96
- 25 Thành phố Huế 85
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 68
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 63
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 57
- 29 Tỉnh Sơn La 50
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 34
- 31 Tỉnh Cà Mau 30
- 32 Tỉnh Lai Châu 23
- 33 Tỉnh Điện Biên 22
- 34 Tỉnh Cao Bằng 17