Doanh nghiệp ngành Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Mã ngành 2592 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 10.732 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2022
Công ty TNHH Inox Quang Nguyễn Thửa đất số 195, tờ bản đồ số 50, tổ 21, Phường Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402157635Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Một thành viên Thiêng Nhân Đức 78/15 Nguyễn Như Đỗ, Phường Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402155839Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thương mại xây dựng xuất nhập khẩu Song Nguyên Phát Tổ 7 thôn Thạch Nham Tây, Xã Bà Nà, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402153729Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Cơ Khí Phạm Gia Thành Số 31 Đồng Trí 6, Phường Hòa Khánh, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402153581Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Cơ Khí Utc Đường số 2 Khu công nghiệp Hòa Cầm, Phường Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402153528Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần sản xuất Và thương mại VBT Tổ 6, Thạch Nham Tây, Xã Bà Nà, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402153479Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Shinfuji Vina Tầng 5, Tòa Nhà Seatech - Số 200 Đường Xuân Thủy, Phường Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402153292Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2022 Tạm ngừng hoạt động
- 2022 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Cơ Khí & Xây dựng Nguyễn Thành Long Lô 472 Đường Hồng Phước 5, Phường Liên Chiểu, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402149722Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Kim Thành Công Thửa đất số 103, tờ bản đồ số 37, lô 1 khu B2-56, khu đô thị, Phường Ngũ Hành Sơn, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402148662Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.948
- 2 Thành phố Hà Nội 1.576
- 3 Tỉnh Đồng Nai 903
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 820
- 5 Thành phố Hải Phòng 813
- 6 Tỉnh Ninh Bình 539
- 7 Thành phố Đà Nẵng 455
- 8 Tỉnh Hưng Yên 409
- 9 Tỉnh Phú Thọ 389
- 10 Tỉnh Thanh Hóa 295
- 11 Tỉnh Quảng Ninh 226
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 200
- 13 Tỉnh Nghệ An 195
- 14 Tỉnh Quảng Ngãi 184
- 15 Tỉnh Gia Lai 177
- 16 Tỉnh Tây Ninh 153
- 17 Thành phố Cần Thơ 150
- 18 Tỉnh Khánh Hòa 149
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 136
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 121
- 21 Tỉnh Quảng Trị 114
- 22 Tỉnh An Giang 107
- 23 Tỉnh Lâm Đồng 100
- 24 Tỉnh Lào Cai 96
- 25 Thành phố Huế 85
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 68
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 63
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 57
- 29 Tỉnh Sơn La 50
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 34
- 31 Tỉnh Cà Mau 30
- 32 Tỉnh Lai Châu 23
- 33 Tỉnh Điện Biên 22
- 34 Tỉnh Cao Bằng 17