Doanh nghiệp ngành Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Mã ngành 2592 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 10.732 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2019
Công ty TNHH Tư Vấn Xây Lắp Công Nghệ Chế Tạo Máy Hòa Liên 141 Đồng Kè, Phường Liên Chiểu, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0401994447Tạm ngừng hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Công Tâm Phát K447/22 Nguyễn Lương Bằng, Phường Liên Chiểu, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0401994246Tạm ngừng hoạt động
-
2019
Công ty cổ phần dịch vụ thương mại Tổng Hợp Đức Thiện Số 12 Đào Cam Mộc, Phường Hòa Cường, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0401993789Đang hoạt động
- 2019 Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Sản xuất thương mại Nhôm Kính Hưng Thịnh Thửa Đất Số 248+249, Tờ Bản Đồ Số 204, Đường Thu Bồn, Lô 9+1, Phường Hòa Xuân, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0401987545Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2019
Công ty TNHH Một thành viên Trường Tiến Phát 182 Bắc Sơn, Phường An Khê, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0401987231Tạm ngừng hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Thương mại Và kỹ thuật Gedn 10 Phần Lăng 4, Phường An Khê, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0401985185Tạm ngừng hoạt động
- 2019 Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Sản xuất - Thương mại - Cơ Khí Cường Hưng Lô 2, B1-152 Khu ĐTST ven sông Hòa Xuân giai đoạn 2, Phường Hòa Xuân, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0401980324Tạm ngừng hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Cơ Khí xây dựng Phát Tiến 913 Ngô Quyền, Phường An Hải, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0401979992Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2019 Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH MTV Thương mại dịch vụ Cơ Khí Vũ Hoàng 08E Nguyễn Phong Sắc, Phường Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0401975765Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.948
- 2 Thành phố Hà Nội 1.576
- 3 Tỉnh Đồng Nai 903
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 820
- 5 Thành phố Hải Phòng 813
- 6 Tỉnh Ninh Bình 539
- 7 Thành phố Đà Nẵng 455
- 8 Tỉnh Hưng Yên 409
- 9 Tỉnh Phú Thọ 389
- 10 Tỉnh Thanh Hóa 295
- 11 Tỉnh Quảng Ninh 226
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 200
- 13 Tỉnh Nghệ An 195
- 14 Tỉnh Quảng Ngãi 184
- 15 Tỉnh Gia Lai 177
- 16 Tỉnh Tây Ninh 153
- 17 Thành phố Cần Thơ 150
- 18 Tỉnh Khánh Hòa 149
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 136
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 121
- 21 Tỉnh Quảng Trị 114
- 22 Tỉnh An Giang 107
- 23 Tỉnh Lâm Đồng 100
- 24 Tỉnh Lào Cai 96
- 25 Thành phố Huế 85
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 68
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 63
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 57
- 29 Tỉnh Sơn La 50
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 34
- 31 Tỉnh Cà Mau 30
- 32 Tỉnh Lai Châu 23
- 33 Tỉnh Điện Biên 22
- 34 Tỉnh Cao Bằng 17