Doanh nghiệp ngành Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Mã ngành 2592 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 10.732 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2022
Công ty TNHH Một thành viên Thành Quan 59/1 Đường Đông Hưng Thuận 21, Phường Đông Hưng Thuận, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0317353484Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Cơ Khí thương mại Bảo Việt 48/5 Lê Văn Chí, Khu phố 1, Phường Linh Xuân, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0317350797Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần kỹ thuật Green Work 135A/1, Đường Nguyễn Thành Vĩnh, Phường Trung Mỹ Tây, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0317350564Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Cơ Khí Đinh Gia Phú 172/21/5 Nguyễn Thị Nhuần, Phường An Phú Đông, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0317350405Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Sơn Tĩnh Điện Gia Hưng 17/2 đường TX14, Phường Thới An, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0317349022Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Dịch vụ Cơ Khí Titan Số 123 Đường Trường Chinh, Phường Đông Hưng Thuận, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0317347258Tạm ngừng hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Phát triển Cơ Khí xây dựng Quốc Đạt 72/12/15 Nguyễn Ảnh Thủ, Khu phố 2, Phường Tân Thới Hiệp, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0317335485Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần Kumori 135A/1, Đường Nguyễn Thành Vĩnh, Phường Trung Mỹ Tây, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0317331868Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ KP13 240/58/7 Đoàn Thị Kìa, Khu phố Đông Chiêu, Phường Dĩ An, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0317326025Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH TM DV Công Nghệ Việt Thành 22/11 Đường số 7, Phường Linh Xuân, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0317319821Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH SX-TM-DV Hoàng Thuận Phát 38 Đường TX 52, Khu phố 4, Phường Thới An, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0317316154Đang hoạt động
- 2022 Tạm ngừng hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.948
- 2 Thành phố Hà Nội 1.576
- 3 Tỉnh Đồng Nai 903
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 820
- 5 Thành phố Hải Phòng 813
- 6 Tỉnh Ninh Bình 539
- 7 Thành phố Đà Nẵng 455
- 8 Tỉnh Hưng Yên 409
- 9 Tỉnh Phú Thọ 389
- 10 Tỉnh Thanh Hóa 295
- 11 Tỉnh Quảng Ninh 226
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 200
- 13 Tỉnh Nghệ An 195
- 14 Tỉnh Quảng Ngãi 184
- 15 Tỉnh Gia Lai 177
- 16 Tỉnh Tây Ninh 153
- 17 Thành phố Cần Thơ 150
- 18 Tỉnh Khánh Hòa 149
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 136
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 121
- 21 Tỉnh Quảng Trị 114
- 22 Tỉnh An Giang 107
- 23 Tỉnh Lâm Đồng 100
- 24 Tỉnh Lào Cai 96
- 25 Thành phố Huế 85
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 68
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 63
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 57
- 29 Tỉnh Sơn La 50
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 34
- 31 Tỉnh Cà Mau 30
- 32 Tỉnh Lai Châu 23
- 33 Tỉnh Điện Biên 22
- 34 Tỉnh Cao Bằng 17