Doanh nghiệp ngành Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Mã ngành 2592 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 10.732 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Đầu tư thương mại Và dịch vụ Toàn Hương Tổ dân phố Đông Nam (Tại nhà ông Lê Hữu Mạnh), Phường Thủy Nguyên, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202284523Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Đầu tư TM Và Gia Công Cơ Khí Hoàng Phương Tổ dân phố Trung (tại nhà bà Đinh Thị Khuyến), Phường Nam Triệu, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202283223Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Và đầu tư sản xuất Hoàng Long Số nhà 20, LK13, khu đô thị Quang Minh, 0202281466Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Công Nghệ THT-Mec Tổ dân phố 3 Khu vực Kênh Giang (tại nhà ông Đỗ Khắc Tuyên), Phường Lưu Kiếm, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202280310Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Sản xuất Chế Tạo Và dịch vụ Thành Công Iii Số 629 đường Hùng Vương, Phường Hùng Vương, Quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng 0202279160Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Cơ Khí xây dựng dịch vụ thương mại Quang Minh Thôn Lật Dương (tại nhà ông Phạm Văn Sỹ), 0202278657Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần Cơ Khí HTQ Khu 6 Đông Cầu (tại nhà Bà Đào Thanh Lam), Xã Tiên Lãng, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202278551Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần công nghiệp Hỗ Trợ SMV Km 89, Tổ dân phố Mỹ Tranh, Phường An Dương, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202278128Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại Và Cơ Khí Duy Nam Nhà số 6, tổ dân phố 6, Phường Lê Ích Mộc, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202277501Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.948
- 2 Thành phố Hà Nội 1.576
- 3 Tỉnh Đồng Nai 903
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 820
- 5 Thành phố Hải Phòng 813
- 6 Tỉnh Ninh Bình 539
- 7 Thành phố Đà Nẵng 455
- 8 Tỉnh Hưng Yên 409
- 9 Tỉnh Phú Thọ 389
- 10 Tỉnh Thanh Hóa 295
- 11 Tỉnh Quảng Ninh 226
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 200
- 13 Tỉnh Nghệ An 195
- 14 Tỉnh Quảng Ngãi 184
- 15 Tỉnh Gia Lai 177
- 16 Tỉnh Tây Ninh 153
- 17 Thành phố Cần Thơ 150
- 18 Tỉnh Khánh Hòa 149
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 136
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 121
- 21 Tỉnh Quảng Trị 114
- 22 Tỉnh An Giang 107
- 23 Tỉnh Lâm Đồng 100
- 24 Tỉnh Lào Cai 96
- 25 Thành phố Huế 85
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 68
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 63
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 57
- 29 Tỉnh Sơn La 50
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 34
- 31 Tỉnh Cà Mau 30
- 32 Tỉnh Lai Châu 23
- 33 Tỉnh Điện Biên 22
- 34 Tỉnh Cao Bằng 17