Doanh nghiệp ngành Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Mã ngành 2592 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 10.732 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2024
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ sản xuất Tuấn Quý Số 46 đường 16, thôn Cả, Xã Sóc Sơn, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110620013Đang hoạt động
- 2024 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2024
Công ty TNHH Giải Pháp Và Công Nghệ Tự Động Hóa Kiến Thành Số 31, ngách 1B/39, đường N12, phố Phan Đình Phùng, Xã Đan Phượng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110617684Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Thiên Việt Technology Lô 14 Khu công nghiệp Quang Minh, Xã Quang Minh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110617243Đang hoạt động
- 2024 Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Nhật Phong Thôn Bạch Đa, Xã Tiến Thắng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110610791Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2024
Công ty TNHH Thương mại Cơ Khí Chung Nhi xóm Đông, thôn Do Hạ, Xã Mê Linh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110610752Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Cơ Khí Và Công Nghệ Tự Động Hoá Tatech Thôn 2, Xã Yên Lãng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110609210Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Trường Hoàng Phố Thá, Xã Đa Phúc, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110604942Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Cơ Khí Chính Xác Công Nghệ Việt Số 7 Ngõ 195/41/28 Phố Trần Cung, Phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110601821Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Thiết Bị Inox Đức Anh Số nhà 3, xóm Phương Trực, tổ dân phố Đông Ba 2, Phường Thượng Cát, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110601814Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Mạnh Cường Vina Căn L7-01 Khu đô thị Athena Fulland, Phường Định Công, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110597928Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.948
- 2 Thành phố Hà Nội 1.576
- 3 Tỉnh Đồng Nai 903
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 820
- 5 Thành phố Hải Phòng 813
- 6 Tỉnh Ninh Bình 539
- 7 Thành phố Đà Nẵng 455
- 8 Tỉnh Hưng Yên 409
- 9 Tỉnh Phú Thọ 389
- 10 Tỉnh Thanh Hóa 295
- 11 Tỉnh Quảng Ninh 226
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 200
- 13 Tỉnh Nghệ An 195
- 14 Tỉnh Quảng Ngãi 184
- 15 Tỉnh Gia Lai 177
- 16 Tỉnh Tây Ninh 153
- 17 Thành phố Cần Thơ 150
- 18 Tỉnh Khánh Hòa 149
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 136
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 121
- 21 Tỉnh Quảng Trị 114
- 22 Tỉnh An Giang 107
- 23 Tỉnh Lâm Đồng 100
- 24 Tỉnh Lào Cai 96
- 25 Thành phố Huế 85
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 68
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 63
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 57
- 29 Tỉnh Sơn La 50
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 34
- 31 Tỉnh Cà Mau 30
- 32 Tỉnh Lai Châu 23
- 33 Tỉnh Điện Biên 22
- 34 Tỉnh Cao Bằng 17