Doanh nghiệp ngành Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Mã ngành 2592 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 10.732 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2023 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2023 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2023
Công ty TNHH Thương mại Và sản xuất TMH Việt Nam Lô 660, Khu công nghiệp Quang Minh, Xã Quang Minh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110301049Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH SNT Thành Phát Số nhà 55 ngõ 85 đường Bát Khối, Phường Long Biên, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110299921Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Sản xuất Kinh Doanh Và dịch vụ Trịnh Gia Số 16, ngõ 111 đường Giáp Bát, Phường Tương Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110299801Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Thiên Phú Group Số nhà 116, Đường Thượng Cát, Tổ dân phố Đông Ba 2, Phường Thượng Cát, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110299086Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Đầu tư thương mại Và xây dựng Quân Ngọc Aq Số nhà 98, Ngõ 230, Đường Ỷ La, Phường Dương Nội, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110293782Đang hoạt động
- 2023 Đang hoạt động
-
2023
Công ty cổ phần Kiến Trúc Và Công Nghệ Vật Liệu Việt Đức Số 46 ngõ 16 đường Rước Cỗ, Xã Đại Thanh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110292482Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Công Nghệ Vật Liệu Và Kim Khí Trường Phát Số 92, Ngõ 355, Đường Xuân Đỉnh, Phường Xuân Đỉnh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110292387Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2023
Công ty TNHH Công nghiệp DMK Việt Nam Thôn Trung Oai, Xã Phúc Thịnh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110292154Đang hoạt động
- 2023 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.948
- 2 Thành phố Hà Nội 1.576
- 3 Tỉnh Đồng Nai 903
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 820
- 5 Thành phố Hải Phòng 813
- 6 Tỉnh Ninh Bình 539
- 7 Thành phố Đà Nẵng 455
- 8 Tỉnh Hưng Yên 409
- 9 Tỉnh Phú Thọ 389
- 10 Tỉnh Thanh Hóa 295
- 11 Tỉnh Quảng Ninh 226
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 200
- 13 Tỉnh Nghệ An 195
- 14 Tỉnh Quảng Ngãi 184
- 15 Tỉnh Gia Lai 177
- 16 Tỉnh Tây Ninh 153
- 17 Thành phố Cần Thơ 150
- 18 Tỉnh Khánh Hòa 149
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 136
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 121
- 21 Tỉnh Quảng Trị 114
- 22 Tỉnh An Giang 107
- 23 Tỉnh Lâm Đồng 100
- 24 Tỉnh Lào Cai 96
- 25 Thành phố Huế 85
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 68
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 63
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 57
- 29 Tỉnh Sơn La 50
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 34
- 31 Tỉnh Cà Mau 30
- 32 Tỉnh Lai Châu 23
- 33 Tỉnh Điện Biên 22
- 34 Tỉnh Cao Bằng 17