Doanh nghiệp ngành Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Mã ngành 2592 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 10.732 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2022
Công ty TNHH Cơ Khí Tổng Hợp Vân Sơn Đội 2, Thôn Xuân Bản, Phường Đường Hào, Hưng Yên, Việt Nam. 0110087980Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Đầu tư sản xuất Và thương mại Tháng 10 Thôn Đản Mỗ, Xã Đông Anh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110084073Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thương mại Và kỹ thuật Konotech Số 20, ngõ 97 đường Xuân Đỗ, tổ 11, Phường Long Biên, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110078626Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Cơ Khí Chính Xác Huy Dũng Số 16, ngõ 464/2 đường Phúc Diễn, Phường Xuân Phương, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110078400Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH TM Dịch vụ Và xây dựng Minh Tâm Số nhà 45 ngõ 64, Phố Gia Quất, Phường Bồ Đề, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110076731Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần đầu tư Và phát triển Suntech Việt Nam Thôn Gia Lộc, Xã Đông Anh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110075350Đang hoạt động
- 2022 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Sản xuất Kinh Doanh Cơ Khí Thành Phát Số nhà 26 Khu trung tâm, Thôn Thiên Đông, Xã Tam Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110074491Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thương mại Và Gia Công Cơ Khí Nam Dũng Số 25/269 đường Hà Huy Tập, Xã Phù Đổng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110072399Đang hoạt động
- 2022 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Cơ Khí Chính Xác Khuôn Mẫu Tùng Lâm Số 115, thôn Cao Xá, Xã Hoài Đức, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110070218Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.948
- 2 Thành phố Hà Nội 1.576
- 3 Tỉnh Đồng Nai 903
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 820
- 5 Thành phố Hải Phòng 813
- 6 Tỉnh Ninh Bình 539
- 7 Thành phố Đà Nẵng 455
- 8 Tỉnh Hưng Yên 409
- 9 Tỉnh Phú Thọ 389
- 10 Tỉnh Thanh Hóa 295
- 11 Tỉnh Quảng Ninh 226
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 200
- 13 Tỉnh Nghệ An 195
- 14 Tỉnh Quảng Ngãi 184
- 15 Tỉnh Gia Lai 177
- 16 Tỉnh Tây Ninh 153
- 17 Thành phố Cần Thơ 150
- 18 Tỉnh Khánh Hòa 149
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 136
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 121
- 21 Tỉnh Quảng Trị 114
- 22 Tỉnh An Giang 107
- 23 Tỉnh Lâm Đồng 100
- 24 Tỉnh Lào Cai 96
- 25 Thành phố Huế 85
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 68
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 63
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 57
- 29 Tỉnh Sơn La 50
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 34
- 31 Tỉnh Cà Mau 30
- 32 Tỉnh Lai Châu 23
- 33 Tỉnh Điện Biên 22
- 34 Tỉnh Cao Bằng 17