Doanh nghiệp ngành Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 8559 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.457 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH Học Viện Koc HK Số 46 đường Dọc Giữa, Thôn Quan Nhân, Xã Tam Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam 0111253380Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Đào Tạo Ngoại Ngữ Nesta Số 68, thôn 4, Vân Phúc, Xã Phúc Lộc, TP Hà Nội, Việt Nam 0111232006Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần Giáo Dục Và xây dựng Minh Trí Thôn Bảo Lộc 1, Xã Phúc Lộc, TP Hà Nội, Việt Nam 0111196446Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Hệ Thống Giáo Dục Ngôi Sao Việt Lô 04 khu DG 03, Xã Quốc Oai, TP Hà Nội, Việt Nam 0111182651Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần Giáo Dục HM Mastery 197-199, đường Minh Đức, thôn Tu Lễ, Xã Ứng Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam 0111152424Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Dịch vụ Giáo Dục Min-Stars Xóm Phú Thịnh, thôn Phú Mỹ, Xã Kiều Phú, TP Hà Nội, Việt Nam 0111149478Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2025
Chi nhánh Xuân Mai - Công ty TNHH Nghiên Cứu Can Thiệp Và Giáo Dục Sớm Vũ Nhâm Uyên 184 Thôn Xuân Trung, Xã Xuân Mai, TP Hà Nội, Việt Nam 0111124811-003Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Đầu tư phát triển Giáo Dục Tiếng Nhật Edo Senta Ô DV 3, Khu nhà ở cao cấp Ngôi nhà mới, Xã Quốc Oai, TP Hà Nội, Việt Nam 0111114933Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Giáo Dục Đào Tạo Ngoại Ngữ An An Nhà lô 33, KĐT Trường Cao Đẳng An Ninh, thôn Miếu Thờ, Xã Sóc Sơn, TP Hà Nội, Việt Nam 0111114926Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Giáo dục khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.466
- 2 Thành phố Hà Nội 2.301
- 3 Thành phố Hải Phòng 728
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 482
- 5 Tỉnh Hưng Yên 478
- 6 Thành phố Đà Nẵng 477
- 7 Tỉnh Đồng Nai 450
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 443
- 9 Tỉnh Ninh Bình 437
- 10 Tỉnh Phú Thọ 436
- 11 Tỉnh Nghệ An 393
- 12 Tỉnh Gia Lai 316
- 13 Tỉnh Lâm Đồng 293
- 14 Tỉnh Đắk Lắk 273
- 15 Tỉnh Vĩnh Long 255
- 16 Tỉnh Thái Nguyên 220
- 17 Thành phố Cần Thơ 198
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 191
- 19 Tỉnh Tây Ninh 183
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 165
- 21 Tỉnh Khánh Hòa 162
- 22 Tỉnh Quảng Ngãi 137
- 23 Tỉnh Quảng Trị 132
- 24 Tỉnh Cà Mau 125
- 25 Tỉnh An Giang 115
- 26 Tỉnh Đồng Tháp 115
- 27 Thành phố Huế 105
- 28 Tỉnh Lào Cai 87
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 74
- 30 Tỉnh Sơn La 57
- 31 Tỉnh Lạng Sơn 48
- 32 Tỉnh Cao Bằng 18
- 33 Tỉnh Lai Châu 17
- 34 Tỉnh Điện Biên 14