Doanh nghiệp ngành Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 8559 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.457 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty CP Hải Anh Phúc Thảo Holdings Tổ dân phố 9, Phường Ea Kao, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 6001814683Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Phúc Ngọc - Đắk Lắk 306 Trần Hưng Đạo, Phường Buôn Hồ, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 6001814676Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần đầu tư phát triển Đào Tạo Lái Xe An Sinh Tây Nguyên Tổ dân phố 4, Phường Buôn Hồ, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 6001812206Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Sunny English Center 102/3 Trần Quốc Toản, Xã Ea Drăng, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 6001808513Đang hoạt động
-
2026
Trung tâm Nghiên Cứu, Đào Tạo Và Ứng Dụng Ai VN168 - Chi nhánh công ty cổ phần Công Nghệ VN168 31 Nguyễn Nhạc, Phường Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 6001807421-001Đang hoạt động
-
2025
Doanh nghiệp tư nhân Giáo Dục - Đào Tạo 9/5 Số nhà 93A, Đường 9/5, Tổ dân phố 4, Xã Krông Bông, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 6001801363Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Giáo Dục Ươm Mầm Tương Lai Thế Hệ Việt chi nhánh Phước An 548 Giải Phóng, Xã Krông Pắc, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 6001768772-001Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2024
Chi nhánh trung tâm Sát Hạch Lái Xe Thịnh Phát - Công ty TNHH Giáo Dục Nghề Nghiệp Thịnh Phát Buôn Yao, Xã Ea Tul, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 6001719479-003Đang hoạt động
-
2022
Chi nhánh công ty TNHH Giáo Dục Nghề Nghiệp Thịnh Phát 212B Hùng Vương, TDP 7, Thị trấn Quảng Phú(Hết hiệu lực), Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 6001719479-002Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2026
Chi nhánh công ty TNHH Lê Gia Nam Việt Thôn 14, Xã Pơng Drang, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 6001670752-002Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Giáo Dục Ifly - Chi nhánh Anh Ngữ Ifly Ea Kar Tổ dân phố 2B, Xã Ea Kar, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 6001654207-002Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Giáo dục khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.466
- 2 Thành phố Hà Nội 2.301
- 3 Thành phố Hải Phòng 728
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 482
- 5 Tỉnh Hưng Yên 478
- 6 Thành phố Đà Nẵng 477
- 7 Tỉnh Đồng Nai 450
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 443
- 9 Tỉnh Ninh Bình 437
- 10 Tỉnh Phú Thọ 436
- 11 Tỉnh Nghệ An 393
- 12 Tỉnh Gia Lai 316
- 13 Tỉnh Lâm Đồng 293
- 14 Tỉnh Đắk Lắk 273
- 15 Tỉnh Vĩnh Long 255
- 16 Tỉnh Thái Nguyên 220
- 17 Thành phố Cần Thơ 198
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 191
- 19 Tỉnh Tây Ninh 183
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 165
- 21 Tỉnh Khánh Hòa 162
- 22 Tỉnh Quảng Ngãi 137
- 23 Tỉnh Quảng Trị 132
- 24 Tỉnh Cà Mau 125
- 25 Tỉnh An Giang 115
- 26 Tỉnh Đồng Tháp 115
- 27 Thành phố Huế 105
- 28 Tỉnh Lào Cai 87
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 74
- 30 Tỉnh Sơn La 57
- 31 Tỉnh Lạng Sơn 48
- 32 Tỉnh Cao Bằng 18
- 33 Tỉnh Lai Châu 17
- 34 Tỉnh Điện Biên 14