Doanh nghiệp ngành Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 8559 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.457 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH Đại Bắc Âu - Chi nhánh Dầu Tiếng 148 Hùng Vương, Khu phố 4B, Xã Dầu Tiếng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 3702174891-002Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH New Globe Số 16 đường Nguyễn Bỉnh Khiêm, KP Lạc Hóa 2, Xã Tánh Linh, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 3401247585Đang hoạt động
-
2025
Chi nhánh công ty TNHH Xăng Dầu Phúc Tiến - Đức Linh- Trung tâm đầu tư & Phát triển Giáo Dục Phúc Tiến 190 Hùng Vương, KP6, Xã Đức Linh, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 3401203820-002Đang hoạt động
-
2023
Chi nhánh công ty TNHH Hướng Nghiệp Và Đào Tạo Achen Việt Nam Số 11, đường XB 1, khu phố 4, Phường Vĩnh Tân, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 3002238490-001Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2026
Chi nhánh Bắc Ninh - Công ty TNHH Trung tâm Nghiên Cứu, Ứng Dụng Tâm Lý Giáo Dục Và Hỗ Trợ Hoà Nhập Can Tổ dân phố Mai Thượng, Phường Tự Lạn, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam 2500715754-002Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Giáo Dục Và Đào Tạo Hân Nhi Thôn Mai Hạ, Xã Xuân Cẩm, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam 2401079561Tạm ngừng hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Trung tâm Luyện Thi 40 Tiền Giang Bắc Giang Số 46 TDP 3, đường Tuệ Tĩnh, Xã Hiệp Hòa, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam 2401071308Đang hoạt động
- — Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Giáo Dục Bookseed Số 114 đường Nguyên Hồng, TDP 2, Phường Việt Yên, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam 2401062896Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Giáo Dục Đô Đô Son Edu 23N10 thôn Hòa Bình, Xã Bố Hạ, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam 2401055828Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Tư Vấn Tâm Lý Và Giáo Dục Gia An Thôn Giếng, Xã Bắc Lũng, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam 2401055793Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Phát triển Giáo Dục Vân Quỳnh Thôn Trung Hưng, Xã Hợp Thịnh, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam 2401050594Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Giáo dục khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.466
- 2 Thành phố Hà Nội 2.301
- 3 Thành phố Hải Phòng 728
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 482
- 5 Tỉnh Hưng Yên 478
- 6 Thành phố Đà Nẵng 477
- 7 Tỉnh Đồng Nai 450
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 443
- 9 Tỉnh Ninh Bình 437
- 10 Tỉnh Phú Thọ 436
- 11 Tỉnh Nghệ An 393
- 12 Tỉnh Gia Lai 316
- 13 Tỉnh Lâm Đồng 293
- 14 Tỉnh Đắk Lắk 273
- 15 Tỉnh Vĩnh Long 255
- 16 Tỉnh Thái Nguyên 220
- 17 Thành phố Cần Thơ 198
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 191
- 19 Tỉnh Tây Ninh 183
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 165
- 21 Tỉnh Khánh Hòa 162
- 22 Tỉnh Quảng Ngãi 137
- 23 Tỉnh Quảng Trị 132
- 24 Tỉnh Cà Mau 125
- 25 Tỉnh An Giang 115
- 26 Tỉnh Đồng Tháp 115
- 27 Thành phố Huế 105
- 28 Tỉnh Lào Cai 87
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 74
- 30 Tỉnh Sơn La 57
- 31 Tỉnh Lạng Sơn 48
- 32 Tỉnh Cao Bằng 18
- 33 Tỉnh Lai Châu 17
- 34 Tỉnh Điện Biên 14