Doanh nghiệp ngành Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 8559 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.457 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2024
Công ty cổ phần Giáo Dục Khoa Học An Toàn Việt Nam - Chi nhánh Bắc Giang Tổ dân phố Kẻn, Xã Lục Nam, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam 2400983460-002Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần Du Học Quốc Tế - Icc – Chi nhánh Sơn Động Khu 5, Xã Sơn Động, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam 2400966271-001Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Phát triển Giáo Dục Future Kids - Chi nhánh Hương Lâm Thôn Đông Lâm, Xã Xuân Cẩm, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam 2400954156-001Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Phát triển Giáo Dục Superkids Thôn Tân Thành, Xã Kiên Lao, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam 2400945994Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Phát triển Giáo Dục Phúc Minh Số 517 Thân Cảnh Phúc, TDP Minh Khai, Phường Chũ, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam 2400910952Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Nghị Lực Việt Academy Tổ dân phố Dư Xá, Phường Ninh Xá, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam 2301408879Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Phát triển Giáo Dục Kinh Bắc 82 Nguyễn Đăng Đạo, Phường Võ Cường, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam 2301405162Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Giáo Dục & Đào Tạo Thủy Lâm Nhật Thôn Tháp Dương, Xã Trung Kênh, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam 2301403609Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Dịch vụ Tư Vấn An Thịnh Group Thôn Đại Sơn, Xã Đại Đồng, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam 2301390075Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Đào Tạo Kỹ Năng Sống E.School Tầng 2, Số nhà 24, đường Nguyễn Phi Ỷ Lan, Khu phố Yên Lã, Phường Từ Sơn, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam 2301388220Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Giáo Dục Và Đào Tạo Quang Huy Khu Phố Hà Liễu, Phường Phương Liễu, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam 2301381810Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Eduspark Bắc Ninh Toà A2, E6 Khu công nghiệp Quế Võ 1, Phường Nam Sơn, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam 2301373150Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Giáo dục khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.466
- 2 Thành phố Hà Nội 2.301
- 3 Thành phố Hải Phòng 728
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 482
- 5 Tỉnh Hưng Yên 478
- 6 Thành phố Đà Nẵng 477
- 7 Tỉnh Đồng Nai 450
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 443
- 9 Tỉnh Ninh Bình 437
- 10 Tỉnh Phú Thọ 436
- 11 Tỉnh Nghệ An 393
- 12 Tỉnh Gia Lai 316
- 13 Tỉnh Lâm Đồng 293
- 14 Tỉnh Đắk Lắk 273
- 15 Tỉnh Vĩnh Long 255
- 16 Tỉnh Thái Nguyên 220
- 17 Thành phố Cần Thơ 198
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 191
- 19 Tỉnh Tây Ninh 183
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 165
- 21 Tỉnh Khánh Hòa 162
- 22 Tỉnh Quảng Ngãi 137
- 23 Tỉnh Quảng Trị 132
- 24 Tỉnh Cà Mau 125
- 25 Tỉnh An Giang 115
- 26 Tỉnh Đồng Tháp 115
- 27 Thành phố Huế 105
- 28 Tỉnh Lào Cai 87
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 74
- 30 Tỉnh Sơn La 57
- 31 Tỉnh Lạng Sơn 48
- 32 Tỉnh Cao Bằng 18
- 33 Tỉnh Lai Châu 17
- 34 Tỉnh Điện Biên 14