Doanh nghiệp ngành Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 8559 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.457 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2024 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2024
Công ty TNHH Giáo Dục Nguồn Tri Thức Số 112 Hương Lộ 11, Xã Bình Chánh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318499503Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Ele Education Số 672-A55 Đường Phan Văn Trị, Phường Gò Vấp, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318274958Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Đào Tạo Và phát triển Kỹ Năng Nhật Anh 124 Nguyễn Văn Đậu, Phường Gia Định, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318273672Đang hoạt động
-
2024
Công ty cổ phần Aura Academy 67 Đường S, KDC Lakeview, Phường Bình Trưng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318272911Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2024
Công ty TNHH Sright International Education 42 đường 6A, Phường Long Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318270505Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Acamedic Group 47/42/17 Bùi Đình Túy, Phường Bình Thạnh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318268256Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Giáo Dục Và Đào Tạo Cần Giờ 23 Lê Hùng Yên, ấp Miễu Ba, Xã Cần Giờ, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318225492Đang hoạt động
-
2023
Viện Nghiên Cứu Đào Tạo Công Nghệ Quản Lý Quốc Tế Irtc 58 Nguyễn Xí, Phường Bình Thạnh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318175280Đang hoạt động
-
2023
Công ty cổ phần Giáo Dục Be One (NTNN) Lầu 1B, 116-118 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318050958Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2023
Công ty TNHH Nghiên Cứu Và Đào Tạo Reading Q (NTNN) C1-SH.01 - C1-SH.02 Vinhome Central Park, số 720A Điện Biên, Phường Thạnh Mỹ Tây, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318022252Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH STS Sen tầng 4, 88 Nguyễn Thái Sơn, Phường Hạnh Thông, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318008762Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Giáo dục khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.466
- 2 Thành phố Hà Nội 2.301
- 3 Thành phố Hải Phòng 728
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 482
- 5 Tỉnh Hưng Yên 478
- 6 Thành phố Đà Nẵng 477
- 7 Tỉnh Đồng Nai 450
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 443
- 9 Tỉnh Ninh Bình 437
- 10 Tỉnh Phú Thọ 436
- 11 Tỉnh Nghệ An 393
- 12 Tỉnh Gia Lai 316
- 13 Tỉnh Lâm Đồng 293
- 14 Tỉnh Đắk Lắk 273
- 15 Tỉnh Vĩnh Long 255
- 16 Tỉnh Thái Nguyên 220
- 17 Thành phố Cần Thơ 198
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 191
- 19 Tỉnh Tây Ninh 183
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 165
- 21 Tỉnh Khánh Hòa 162
- 22 Tỉnh Quảng Ngãi 137
- 23 Tỉnh Quảng Trị 132
- 24 Tỉnh Cà Mau 125
- 25 Tỉnh An Giang 115
- 26 Tỉnh Đồng Tháp 115
- 27 Thành phố Huế 105
- 28 Tỉnh Lào Cai 87
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 74
- 30 Tỉnh Sơn La 57
- 31 Tỉnh Lạng Sơn 48
- 32 Tỉnh Cao Bằng 18
- 33 Tỉnh Lai Châu 17
- 34 Tỉnh Điện Biên 14