Doanh nghiệp ngành Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 8559 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.457 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2010
Công ty cổ phần Viện Đào Tạo Và Tư Vấn phát triển Vision Phòng 505, Tầng 5 Số 85 Nguyễn Chí Thanh, Phường Giảng Võ, TP Hà Nội, Việt Nam. 2801582868Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Đầu tư Và Hợp Tác Quốc Tế Huco Việt Nam Số 14-15A, Tầng 7, Tòa nhà Charmvit, Số 117 đường Trần Duy H, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0901149911Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2006
Công ty TNHH Thương mại- Tin Học Bách Khoa Số 46, tổ 3, tổ dân phố Tân Bình, Xã Xuân Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0500527309Đang hoạt động
-
2005
Công ty cổ phần xây dựng Kinh Doanh Tổng Hợp Hoài Đức Thôn Lũng Kênh, Xã Hoài Đức, TP Hà Nội, Việt Nam. 0500141457Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần Giáo Dục Labrise Thửa đất số 81-2, Khu đất dịch vụ vị trí X1, Khu 1, Thôn Yên Lũng, Xã An Khánh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111547091Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Giáo Dục Toàn Cầu Eek Số 43 Lô C khu 7,2hecta phố Vĩnh Phúc, Phường Ngọc Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111546362Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần Helen Education Group Số 22 Khu A TTTM TSQ, Nguyễn Văn Lộc, Phường Hà Đông, thành phố Hà Nội, Việt Nam 0111543837Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Phúc An Tuệ 14-15A, Tầng 7, Tòa nhà Charmvit, số 117 Trần Duy Hưng, Phường Yên Hòa, thành phố Hà Nội, Việt Nam 0111543114Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Hoàng Linh Edu Số 2B, ngõ 45 Yên Hòa, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111535674Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Vforge Nhà số 9, ngõ 189/82 Nguyễn Ngọc Vũ, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111535473Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH An Nhiên Psy Số 22 Ngách 8 Ngõ 103 Đường Vạn Phúc, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111534656Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Giáo dục khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.466
- 2 Thành phố Hà Nội 2.301
- 3 Thành phố Hải Phòng 728
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 482
- 5 Tỉnh Hưng Yên 478
- 6 Thành phố Đà Nẵng 477
- 7 Tỉnh Đồng Nai 450
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 443
- 9 Tỉnh Ninh Bình 437
- 10 Tỉnh Phú Thọ 436
- 11 Tỉnh Nghệ An 393
- 12 Tỉnh Gia Lai 316
- 13 Tỉnh Lâm Đồng 293
- 14 Tỉnh Đắk Lắk 273
- 15 Tỉnh Vĩnh Long 255
- 16 Tỉnh Thái Nguyên 220
- 17 Thành phố Cần Thơ 198
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 191
- 19 Tỉnh Tây Ninh 183
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 165
- 21 Tỉnh Khánh Hòa 162
- 22 Tỉnh Quảng Ngãi 137
- 23 Tỉnh Quảng Trị 132
- 24 Tỉnh Cà Mau 125
- 25 Tỉnh An Giang 115
- 26 Tỉnh Đồng Tháp 115
- 27 Thành phố Huế 105
- 28 Tỉnh Lào Cai 87
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 74
- 30 Tỉnh Sơn La 57
- 31 Tỉnh Lạng Sơn 48
- 32 Tỉnh Cao Bằng 18
- 33 Tỉnh Lai Châu 17
- 34 Tỉnh Điện Biên 14