Doanh nghiệp ngành Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 8559 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.457 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH Indicons Việt Nam Tầng 4, Tòa nhà UDIC Riverside 1, Số 122 Vĩnh Tuy, Phường Vĩnh Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111497179Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Dịch vụ DKS Số 63, ngõ 120 đường Dương Văn Bé, Phường Vĩnh Tuy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111494731Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Giáo Dục Can Thiệp Sớm Thảo Nguyên 2 Số 68, Đường Gò Mèo, Xã Đan Phượng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111488897Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Công Nghệ Giáo Dục Đổi Mới Việt Nam Số 11 ngõ 86 Cổ Bi, TT Viện Kiểm Sát, TDP Cơ Khí, Xã Gia Lâm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111483803Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Giáo Dục Minh Thuận Số 156 Phạm Văn Đồng, Tổ 2, Phường Phú Diễn, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111483673Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Giáo Dục Spark Plus Biệt thự 15, số 52 Lĩnh Nam, Phường Tương Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111483112Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Bồi Dưỡng Kỹ Năng Mầm Xanh Edu Số 15 ngõ 175 Tam Trinh, Phường Vĩnh Tuy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111481764Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Giáo Dục Lilo Số 96 Văn Trì, Tổ dân phố Ngọa Long 2, Phường Tây Tựu, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111476274Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Giáo Dục Và phát triển Anh Đào Số 48, Ngõ 99 Kim Quan, Xã Phù Đổng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111473788Đang hoạt động
-
—
Công ty TNHH Giáo Dục Và Đào Tạo Toàn Cầu Tâm Việt Số nhà 03 Ngõ 61, đường Cổ Điển, Xã Thanh Trì, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111472784Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2026
Công ty TNHH TP Edu Math Số 02 ngõ 95 Hoàng Cầu, Đống đa, Hà Nội, Phường Đống Đa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111472287Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Giáo dục khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.466
- 2 Thành phố Hà Nội 2.301
- 3 Thành phố Hải Phòng 728
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 482
- 5 Tỉnh Hưng Yên 478
- 6 Thành phố Đà Nẵng 477
- 7 Tỉnh Đồng Nai 450
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 443
- 9 Tỉnh Ninh Bình 437
- 10 Tỉnh Phú Thọ 436
- 11 Tỉnh Nghệ An 393
- 12 Tỉnh Gia Lai 316
- 13 Tỉnh Lâm Đồng 293
- 14 Tỉnh Đắk Lắk 273
- 15 Tỉnh Vĩnh Long 255
- 16 Tỉnh Thái Nguyên 220
- 17 Thành phố Cần Thơ 198
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 191
- 19 Tỉnh Tây Ninh 183
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 165
- 21 Tỉnh Khánh Hòa 162
- 22 Tỉnh Quảng Ngãi 137
- 23 Tỉnh Quảng Trị 132
- 24 Tỉnh Cà Mau 125
- 25 Tỉnh An Giang 115
- 26 Tỉnh Đồng Tháp 115
- 27 Thành phố Huế 105
- 28 Tỉnh Lào Cai 87
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 74
- 30 Tỉnh Sơn La 57
- 31 Tỉnh Lạng Sơn 48
- 32 Tỉnh Cao Bằng 18
- 33 Tỉnh Lai Châu 17
- 34 Tỉnh Điện Biên 14