Doanh nghiệp ngành Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 8559 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.457 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH New Heights Số 9, ngõ 70 phố Linh Lang, Phường Giảng Võ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110954150Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2025 Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Sumenki Số 35 đường Louis VIII, khu Louis City Đại Mỗ., Phường Đại Mỗ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110630251Đang hoạt động
-
2024
Công ty cổ phần Giáo Dục Và Đào Tạo Ceo Kids Lô A21, D7 Đường số 2, KĐT mới Cầu Giấy, Phường Cầu Giấy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110626544Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Giáo Dục & Phát triển Ngôn Ngữ Minh An Số 9 ngách 16 ngõ 37 Lê Thanh Nghị, Phường Bạch Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110609475Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Giáo Dục Và Đào Tạo Tiếng Việt - Nghiên Cứu Văn Hóa Việt Nam Số 14, ngõ 29 đường Phan Văn trường, Phường Cầu Giấy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110608873Tạm ngừng hoạt động
-
2024
Công ty cổ phần phát triển Kỹ Năng Thanh Niên Hà Nội 371/23/38 Đường Đại Mỗ, Phường Tây Mỗ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110604935Đang hoạt động
-
2023
Công ty trách nhiệm hữu hạn GD Dandwin Số 18 đường Phạm Hùng, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110577505Tạm ngừng hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Co- Learning Việt Nam D03-L53, Khu A - Khu đô thị mới Dương Nội, Phường Dương Nội, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110571817Đang hoạt động
-
2023
Công ty cổ phần Công Nghệ Và Giáo Dục Msun Số nhà 12, ngách 11, ngõ 2, thôn Mộc Hoàn Giáo, Xã An Khánh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110559827Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Giáo dục khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.466
- 2 Thành phố Hà Nội 2.301
- 3 Thành phố Hải Phòng 728
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 482
- 5 Tỉnh Hưng Yên 478
- 6 Thành phố Đà Nẵng 477
- 7 Tỉnh Đồng Nai 450
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 443
- 9 Tỉnh Ninh Bình 437
- 10 Tỉnh Phú Thọ 436
- 11 Tỉnh Nghệ An 393
- 12 Tỉnh Gia Lai 316
- 13 Tỉnh Lâm Đồng 293
- 14 Tỉnh Đắk Lắk 273
- 15 Tỉnh Vĩnh Long 255
- 16 Tỉnh Thái Nguyên 220
- 17 Thành phố Cần Thơ 198
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 191
- 19 Tỉnh Tây Ninh 183
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 165
- 21 Tỉnh Khánh Hòa 162
- 22 Tỉnh Quảng Ngãi 137
- 23 Tỉnh Quảng Trị 132
- 24 Tỉnh Cà Mau 125
- 25 Tỉnh An Giang 115
- 26 Tỉnh Đồng Tháp 115
- 27 Thành phố Huế 105
- 28 Tỉnh Lào Cai 87
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 74
- 30 Tỉnh Sơn La 57
- 31 Tỉnh Lạng Sơn 48
- 32 Tỉnh Cao Bằng 18
- 33 Tỉnh Lai Châu 17
- 34 Tỉnh Điện Biên 14