Doanh nghiệp ngành Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 8559 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.457 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH Phát triển Giáo Dục Minh Hà Số 19, đường Lý Thường Kiệt, khu đô thị Phú Lộc 1, Phường Kỳ Lừa, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 4900949246Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Giải Pháp Ai Tinh Gọn 174 Ngô Gia Tự, Phường Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam 4202065039Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần phát triển Giáo Dục Đại Tây Dương 09 Biên Cương, Phường Quy Nhơn Nam, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam 4101695838Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH 2 Thành Viên PT Science 14 Đường D3, Khu dân cư Chánh Nghĩa, Phường Thủ Dầu Một, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 3703506395Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Nexora Assessment Việt Nam 82 Hùng Vương, Phường Thuận Hóa, TP Huế, Việt Nam 3301765537Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Và Giáo Dục Minh Trí Iq Nhà Bà Nguyễn Thị Mùi, Xóm 1 Thị trấn, Xã Đô Lương, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902286079Đang hoạt động
-
2026
Chi nhánh Hồ Chí Minh - Công ty cổ phần Quốc Tế JP Số 41 đường 41 KĐT Vạn Phúc, Phường Hiệp Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 2901250369-003Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Một thành viên Tad Vita Việt Nam Số 8, Phố Lê Thanh Nghị, TDP Làng Bầu, Phường Vĩnh Phúc, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2500783401Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Giáo Dục Và phát triển Nguồn Nhân Lực Nguyễn Tất Thành Thôn Cổ Độ, Xã Bình Xuyên, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2500783345Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Học Viện Quốc Tế Edu – Chi nhánh Lào Cai Số 165 Đường Đinh Tiên Hoàng, Phường Yên Bái, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 2500692987-001Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Trung tâm Bồi Dưỡng Kiến Thức Và Kỹ Năng Tuệ Minh Thửa đất số 332, Tờ bản đồ số 3, Ấp Thạnh Hiệp, Xã Càng Long, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 2100719391Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Giáo dục khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.466
- 2 Thành phố Hà Nội 2.301
- 3 Thành phố Hải Phòng 728
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 482
- 5 Tỉnh Hưng Yên 478
- 6 Thành phố Đà Nẵng 477
- 7 Tỉnh Đồng Nai 450
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 443
- 9 Tỉnh Ninh Bình 437
- 10 Tỉnh Phú Thọ 436
- 11 Tỉnh Nghệ An 393
- 12 Tỉnh Gia Lai 316
- 13 Tỉnh Lâm Đồng 293
- 14 Tỉnh Đắk Lắk 273
- 15 Tỉnh Vĩnh Long 255
- 16 Tỉnh Thái Nguyên 220
- 17 Thành phố Cần Thơ 198
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 191
- 19 Tỉnh Tây Ninh 183
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 165
- 21 Tỉnh Khánh Hòa 162
- 22 Tỉnh Quảng Ngãi 137
- 23 Tỉnh Quảng Trị 132
- 24 Tỉnh Cà Mau 125
- 25 Tỉnh An Giang 115
- 26 Tỉnh Đồng Tháp 115
- 27 Thành phố Huế 105
- 28 Tỉnh Lào Cai 87
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 74
- 30 Tỉnh Sơn La 57
- 31 Tỉnh Lạng Sơn 48
- 32 Tỉnh Cao Bằng 18
- 33 Tỉnh Lai Châu 17
- 34 Tỉnh Điện Biên 14