Doanh nghiệp ngành Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 8559 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.457 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH Trung tâm Giáo Dục Step Up Số 205-207 Trường Chinh, Phường Vạn Xuân, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam 4601654903Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần phát triển Giáo Dục Army Đồng Hỷ Số nhà 162, tổ 6, Phường Linh Sơn, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam 4601653561Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần thương mại dịch vụ Và Giáo Dục Minh Anh Khu Tái định cư Trung Thành, Phường Quyết Thắng, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam 4601652342Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH MTV Giáo Dục Adaedu Số nhà 3, ngõ 7/1, Tổ 1, Phường Gia Sàng, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam 4601650289Đang hoạt động
-
2025
Chi nhánh Số 02 - Công ty TNHH Nghiên Cứu Và phát triển Giáo Dục Huyền Chang Xóm Trại, Xã Kha Sơn, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam 4601631769-002Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2025
Công ty TNHH Nghiên Cứu Và phát triển Giáo Dục Huyền Chang - Chi nhánh Số 01 Tổ Dân Phố Dương, Phường Phổ Yên, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam 4601631769-001Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Phát triển Giáo Dục Trải Nghiệm Ánh Dương Tổ 10, Phường Quyết Thắng, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam 4601609001Đang hoạt động
-
2025
Chi nhánh Đắc Sơn công ty TNHH Hưng Trịnh TN Tổ dân phố Đấp 2, Phường Phổ Yên, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam 4601608689-002Đang hoạt động
-
2025
Chi nhánh Bãi Bông công ty TNHH Hưng Trịnh TN Tổ dân phố Trung Tâm, Phường Phổ Yên, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam 4601608689-001Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Giáo Dục Cổng Tri Thức - Chi nhánh Động Đạt - Yên Đổ Xóm Cộng Hòa, Xã Phú Lương, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam 4601573531-002Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Giáo Dục Cổng Tri Thức - Chi nhánh Yên Ninh - Chợ Mới Số nhà 17, xóm Đồng Đình, Xã Yên Trạch, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam 4601573531-001Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Giáo dục khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.466
- 2 Thành phố Hà Nội 2.301
- 3 Thành phố Hải Phòng 728
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 482
- 5 Tỉnh Hưng Yên 478
- 6 Thành phố Đà Nẵng 477
- 7 Tỉnh Đồng Nai 450
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 443
- 9 Tỉnh Ninh Bình 437
- 10 Tỉnh Phú Thọ 436
- 11 Tỉnh Nghệ An 393
- 12 Tỉnh Gia Lai 316
- 13 Tỉnh Lâm Đồng 293
- 14 Tỉnh Đắk Lắk 273
- 15 Tỉnh Vĩnh Long 255
- 16 Tỉnh Thái Nguyên 220
- 17 Thành phố Cần Thơ 198
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 191
- 19 Tỉnh Tây Ninh 183
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 165
- 21 Tỉnh Khánh Hòa 162
- 22 Tỉnh Quảng Ngãi 137
- 23 Tỉnh Quảng Trị 132
- 24 Tỉnh Cà Mau 125
- 25 Tỉnh An Giang 115
- 26 Tỉnh Đồng Tháp 115
- 27 Thành phố Huế 105
- 28 Tỉnh Lào Cai 87
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 74
- 30 Tỉnh Sơn La 57
- 31 Tỉnh Lạng Sơn 48
- 32 Tỉnh Cao Bằng 18
- 33 Tỉnh Lai Châu 17
- 34 Tỉnh Điện Biên 14