Doanh nghiệp ngành Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 8559 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.457 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2021
Công ty TNHH Giáo Dục Đào Tạo Và Cung Ứng HPH Số 20/43 Lê Đại Hành, Khu Phố 7, Phường Long Bình, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603798930Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Giáo Dục Đào Tạo Anh Ngữ Quốc Tế E.F.E 16/12, đường Nguyễn Huệ, tổ 5, ấp 1, Phường Trảng Bom, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603732489Đang hoạt động
-
2009
Công ty TNHH Một thành viên Đào Tạo Tin Học Và Ngoại Ngữ Hoài Ân (Tên Cũ: Công ty TNHH Một thành viên Tin Học Hoài Ân) 2/45, KP 8, Phường Long Bình, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3602072543Đang hoạt động
-
2005
Công ty TNHH Kiểm Định Và Tư Vấn xây dựng 3T Số 205C, đường Phạm Văn Thuận, KP 1, Phường Tam Hiệp, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3600763231Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Inspiration First 105A đường 2 tháng 9, Khu phố 5, Phường Trảng Bom, TP Đồng Nai, Việt Nam. 0317708987Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Giáo Dục Trí Phúc Tổ 1, Khối phố Phú Bình, Phường Quảng Phú, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4001331298Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH MTV Phát triển Nhân Lực Xuất Chúng 125 Phan Châu Trinh, Phường Tam Kỳ, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4001330689Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Giáo Dục Light Academy Thửa đất số 80, Tờ bản đồ số 8, Phường Tam Kỳ, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4001330449Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại - Dịch vụ Đào Tạo Lái Xe Tâm Đức 18 Trưng Nữ Vương, Phường Bàn Thạch, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4001330128Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Giáo Dục Phước Hồng Ân 251/9C đường Huỳnh Thúc Kháng, Phường Tam Kỳ, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4001329267Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH 10X Social Thửa đất số 1356a. Tờ bản đồ số 8, Thôn Tân Quý, Xã Chiên Đàn, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4001326876Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Giáo Dục Green Minds Khối phố Thanh Quýt 4, Phường An Thắng, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4001325061Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Giáo dục khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.466
- 2 Thành phố Hà Nội 2.301
- 3 Thành phố Hải Phòng 728
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 482
- 5 Tỉnh Hưng Yên 478
- 6 Thành phố Đà Nẵng 477
- 7 Tỉnh Đồng Nai 450
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 443
- 9 Tỉnh Ninh Bình 437
- 10 Tỉnh Phú Thọ 436
- 11 Tỉnh Nghệ An 393
- 12 Tỉnh Gia Lai 316
- 13 Tỉnh Lâm Đồng 293
- 14 Tỉnh Đắk Lắk 273
- 15 Tỉnh Vĩnh Long 255
- 16 Tỉnh Thái Nguyên 220
- 17 Thành phố Cần Thơ 198
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 191
- 19 Tỉnh Tây Ninh 183
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 165
- 21 Tỉnh Khánh Hòa 162
- 22 Tỉnh Quảng Ngãi 137
- 23 Tỉnh Quảng Trị 132
- 24 Tỉnh Cà Mau 125
- 25 Tỉnh An Giang 115
- 26 Tỉnh Đồng Tháp 115
- 27 Thành phố Huế 105
- 28 Tỉnh Lào Cai 87
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 74
- 30 Tỉnh Sơn La 57
- 31 Tỉnh Lạng Sơn 48
- 32 Tỉnh Cao Bằng 18
- 33 Tỉnh Lai Châu 17
- 34 Tỉnh Điện Biên 14