Doanh nghiệp ngành Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 8559 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.457 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Chi nhánh 3 - Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Giáo Dục Và Đào Tạo Pencil Số 544 Đường 30/4, Phường Tân Ninh, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 3901349641-003Đang hoạt động
-
2025
Chi nhánh 2 công ty TNHH Học Viện Anh Ngữ Vista Số 488, tổ 14, ấp Vịnh, Xã Hảo Đước, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 3901353905-002Đang hoạt động
-
2025
Chi nhánh 1 công ty TNHH Học Viện Anh Ngữ Vista Số 68A, đường Lê Duẩn, Khu phố 4, Xã Tân Châu, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 3901353905-001Đang hoạt động
-
2024
Chi nhánh 1-Công ty TNHH Giáo Dục MT247 1105, Khu Phố 3, Xã Bến Cầu, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 3901348140-001Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2024
Chi nhánh Kiều Hân - Công ty TNHH Giáo Dục Trí Nhân Tây Ninh Tổ 2, Ấp 2, Xã Tân Hòa, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 3901344234-002Đang hoạt động
-
2024
Chi nhánh Đức Phú - Công ty TNHH Giáo Dục Trí Nhân Tây Ninh Tổ 12, Ấp 2, Xã Tân Hòa, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 3901344234-001Đang hoạt động
-
2025
Chi nhánh 7 - Công ty TNHH Giáo Dục Thái Anh Tổ 15, Khu phố 3, Xã Tân Châu, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 3901342117-007Đang hoạt động
-
2024
Chi nhánh 6 - Công ty TNHH Giáo Dục Thái Anh tổ 8, ấp 2, Xã Tân Thành, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 3901342117-006Đang hoạt động
-
2024
Chi nhánh 5 - Công ty TNHH Giáo Dục Thái Anh Số 78, tổ 3, khu phố 2, Xã Tân Châu, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 3901342117-005Đang hoạt động
-
2024
Chi nhánh 4 - Công ty TNHH Giáo Dục Thái Anh Số 72, tổ 1, ấp Thạnh Hoà, Xã Tân Châu, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 3901342117-004Đang hoạt động
-
2024
Chi nhánh 3 - Công ty TNHH Giáo Dục Thái Anh Số 124A, đường Lê Duẫn, tổ 1, khu phố 4, Xã Tân Châu, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 3901342117-003Đang hoạt động
-
2024
Chi nhánh 1 - Công ty TNHH Giáo Dục Thái Anh Số 26A, khu phố 4, Xã Tân Châu, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 3901342117-002Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Giáo dục khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.466
- 2 Thành phố Hà Nội 2.301
- 3 Thành phố Hải Phòng 728
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 482
- 5 Tỉnh Hưng Yên 478
- 6 Thành phố Đà Nẵng 477
- 7 Tỉnh Đồng Nai 450
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 443
- 9 Tỉnh Ninh Bình 437
- 10 Tỉnh Phú Thọ 436
- 11 Tỉnh Nghệ An 393
- 12 Tỉnh Gia Lai 316
- 13 Tỉnh Lâm Đồng 293
- 14 Tỉnh Đắk Lắk 273
- 15 Tỉnh Vĩnh Long 255
- 16 Tỉnh Thái Nguyên 220
- 17 Thành phố Cần Thơ 198
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 191
- 19 Tỉnh Tây Ninh 183
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 165
- 21 Tỉnh Khánh Hòa 162
- 22 Tỉnh Quảng Ngãi 137
- 23 Tỉnh Quảng Trị 132
- 24 Tỉnh Cà Mau 125
- 25 Tỉnh An Giang 115
- 26 Tỉnh Đồng Tháp 115
- 27 Thành phố Huế 105
- 28 Tỉnh Lào Cai 87
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 74
- 30 Tỉnh Sơn La 57
- 31 Tỉnh Lạng Sơn 48
- 32 Tỉnh Cao Bằng 18
- 33 Tỉnh Lai Châu 17
- 34 Tỉnh Điện Biên 14