Doanh nghiệp ngành Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 8559 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.457 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH Phát triển Giáo Dục Vua Hạnh Phúc Thôn Vạn Trung, Xã Nguyễn Nghiêm, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300926293Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Trung tâm Can Thiệp Sớm - Giáo Dục Trẻ Khuyết Tật Ước Mơ Xanh Số 71 Trần Quang Diệu, Phường Nghĩa Lộ, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300923373Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Một thành viên phát triển Ngôn Ngữ & Kỹ Năng Sống Hope House Xóm 2, Thôn Hà Trung, Xã Sơn Tịnh, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300919296Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH MTV Thương mại Và dịch vụ KSQN 02 Nguyễn Tấn Kỳ, Phường Nghĩa Lộ, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300886788Đang hoạt động
-
2021
Công ty cổ phần Đào Tạo PMP English Quảng Ngãi Thôn Hà Trung, Xã Sơn Tịnh, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300865805Đang hoạt động
-
2011
Công ty TNHH Một thành viên Đào Tạo Và Tư Vấn Giáo Dục Duy Hưng 36-38 Đường 14 tháng 8, Phường Cẩm Thành, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300599991Đang hoạt động
-
2009
Công ty TNHH Một thành viên Mầm Non Tư Thục Tuổi Thơ Đường Lê Thánh Tông, Xã Nghĩa Hành, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300429541Đang hoạt động
-
2000
Công ty cổ phần dịch vụ Giao Thông vận tải Quảng Ngãi Tổ dân phố Liên Hiệp II, Phường Trương Quang Trọng, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300277747Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Trung tâm Ngoại Ngữ Bình An số 345, đường Võ Văn Kiệt, ấp Tắc Thủ, Xã Hồ Thị Kỷ, Cà Mau, Việt Nam. 2001408966Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Học Viện Senda Global Số ND02-30 đường số 1, khu đô thị Happy Home, Phường Tân Thành, Cà Mau, Việt Nam. 2001408758Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Giáo Dục - Nhân Lực & Du Lịch Minh Hải International Số 218 - 220, đường Ngô Gia Tự, Phường Tân Thành, Cà Mau, Việt Nam. 2001406260Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Giáo dục khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.466
- 2 Thành phố Hà Nội 2.301
- 3 Thành phố Hải Phòng 728
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 482
- 5 Tỉnh Hưng Yên 478
- 6 Thành phố Đà Nẵng 477
- 7 Tỉnh Đồng Nai 450
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 443
- 9 Tỉnh Ninh Bình 437
- 10 Tỉnh Phú Thọ 436
- 11 Tỉnh Nghệ An 393
- 12 Tỉnh Gia Lai 316
- 13 Tỉnh Lâm Đồng 293
- 14 Tỉnh Đắk Lắk 273
- 15 Tỉnh Vĩnh Long 255
- 16 Tỉnh Thái Nguyên 220
- 17 Thành phố Cần Thơ 198
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 191
- 19 Tỉnh Tây Ninh 183
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 165
- 21 Tỉnh Khánh Hòa 162
- 22 Tỉnh Quảng Ngãi 137
- 23 Tỉnh Quảng Trị 132
- 24 Tỉnh Cà Mau 125
- 25 Tỉnh An Giang 115
- 26 Tỉnh Đồng Tháp 115
- 27 Thành phố Huế 105
- 28 Tỉnh Lào Cai 87
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 74
- 30 Tỉnh Sơn La 57
- 31 Tỉnh Lạng Sơn 48
- 32 Tỉnh Cao Bằng 18
- 33 Tỉnh Lai Châu 17
- 34 Tỉnh Điện Biên 14