Doanh nghiệp ngành Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 8559 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.457 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Chi nhánh công ty TNHH TM KT Hiệp An Số 140/5 Khu phố Long Thành, Phường Hòa Thành, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 3901290067-001Đang hoạt động
-
2025
Chi nhánh 2 công ty TNHH MTV Lộc Thuận Hưng ấp Sóc Lào, Xã Hưng Thuận, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 3901289079-002Đang hoạt động
-
2021
Chi nhánh 2 - Công ty TNHH Tâm Trí Việt ấp Phước Hiệp, Xã Cầu Khởi, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 3901304993-002Đang hoạt động
-
2021
Chi nhánh - Công ty TNHH Tâm Trí Việt Tổ 6, ấp Lộc Tân, Xã Lộc Ninh, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 3901304993-001Đang hoạt động
-
2022
Chi nhánh Số 02 - Công ty TNHH MTV Giáo Dục Thành Sơn Tổ 5, ấp Long Châu, Xã Long Thuận, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 3901303326-002Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2026
Chi nhánh 3 công ty TNHH MTV Giáo Dục Ánh Sáng Việt Tổ 11, Ấp Trà Võ, Xã Thạnh Đức, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 3901302308-003Đang hoạt động
-
2024
Chi nhánh 3 công ty TNHH MTV Giáo Dục Ánh Sáng Việt Tổ 34, Ấp Đá Hàng, Xã Phước Thạnh, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 3901302308-002Đang hoạt động
-
2022
Chi nhánh 1 công ty TNHH MTV Giáo Dục Ánh Sáng Việt Đường Số 12, Tổ 12, Ấp Trà Võ, Xã Thạnh Đức, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 3901302308-001Đang hoạt động
-
2025
Chi nhánh - Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Bảo Nhật 50 Nguyễn Duy Trinh, Khu phố 3, Xã Tân Biên, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 3901170115-003Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Giáo Dục Phúc Phúc Thịnh Số 19, đường 29, Bời Lời, Khu phố Ninh An, Phường Bình Minh, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 3901380793Đang hoạt động
-
2026
Chi nhánh công ty TNHH Giáo Dục Annie Tại Tầm Vu Số 28B, đường Nguyễn Thông, Ấp 3, Xã Tầm Vu, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 3703120232-002Đang hoạt động
-
2023
Chi nhánh - Công ty TNHH Ngoại Ngữ Quốc Tế Win Thửa đất số 550, tờ bản đồ số 22, Ấp Long Hòa 1, Xã Long Chữ, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 3703081858-001Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Giáo dục khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.466
- 2 Thành phố Hà Nội 2.301
- 3 Thành phố Hải Phòng 728
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 482
- 5 Tỉnh Hưng Yên 478
- 6 Thành phố Đà Nẵng 477
- 7 Tỉnh Đồng Nai 450
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 443
- 9 Tỉnh Ninh Bình 437
- 10 Tỉnh Phú Thọ 436
- 11 Tỉnh Nghệ An 393
- 12 Tỉnh Gia Lai 316
- 13 Tỉnh Lâm Đồng 293
- 14 Tỉnh Đắk Lắk 273
- 15 Tỉnh Vĩnh Long 255
- 16 Tỉnh Thái Nguyên 220
- 17 Thành phố Cần Thơ 198
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 191
- 19 Tỉnh Tây Ninh 183
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 165
- 21 Tỉnh Khánh Hòa 162
- 22 Tỉnh Quảng Ngãi 137
- 23 Tỉnh Quảng Trị 132
- 24 Tỉnh Cà Mau 125
- 25 Tỉnh An Giang 115
- 26 Tỉnh Đồng Tháp 115
- 27 Thành phố Huế 105
- 28 Tỉnh Lào Cai 87
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 74
- 30 Tỉnh Sơn La 57
- 31 Tỉnh Lạng Sơn 48
- 32 Tỉnh Cao Bằng 18
- 33 Tỉnh Lai Châu 17
- 34 Tỉnh Điện Biên 14