Doanh nghiệp ngành Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 8559 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.457 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Trí Hải Thịnh 04 Lý Tự Trọng, Phường Vỹ Dạ, TP Huế, Việt Nam. 3301758191Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Giáo Dục Quốc Tế Hamy Số 2 Lê Hồng Phong, Phường Thuận Hóa, TP Huế, Việt Nam. 3301756395Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Tư Vấn Và Đào Tạo Super Minds 4/4 Nguyễn Kim Thành, Khuông Phò Nam, Xã Quảng Điền, TP Huế, Việt Nam. 3301755306Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Agape Academy 91A, đường Kinh Dương Vương, Phường Thuận An, TP Huế, Việt Nam. 3301752697Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
- 2025 Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2025
Công ty TNHH Tư Vấn Và Đào Tạo Ngôn Ngữ Á Âu Dtvco CM4-21 Khu đô thị An Vân Dương, Phường Vỹ Dạ, TP Huế, Việt Nam. 3301747577Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Phát triển Giáo Dục Hà Anh 82 Hùng Vương, Phường Thuận Hóa, TP Huế, Việt Nam. 3301713987Đang hoạt động
- 2021 Đang hoạt động
-
2026
Công ty trách nhiệm hữu hạn Hà Thành 223 Thôn Thành Minh, Xã Yên Minh, Tuyên Quang, Việt Nam. 5100516894Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Giáo dục khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.466
- 2 Thành phố Hà Nội 2.301
- 3 Thành phố Hải Phòng 728
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 482
- 5 Tỉnh Hưng Yên 478
- 6 Thành phố Đà Nẵng 477
- 7 Tỉnh Đồng Nai 450
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 443
- 9 Tỉnh Ninh Bình 437
- 10 Tỉnh Phú Thọ 436
- 11 Tỉnh Nghệ An 393
- 12 Tỉnh Gia Lai 316
- 13 Tỉnh Lâm Đồng 293
- 14 Tỉnh Đắk Lắk 273
- 15 Tỉnh Vĩnh Long 255
- 16 Tỉnh Thái Nguyên 220
- 17 Thành phố Cần Thơ 198
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 191
- 19 Tỉnh Tây Ninh 183
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 165
- 21 Tỉnh Khánh Hòa 162
- 22 Tỉnh Quảng Ngãi 137
- 23 Tỉnh Quảng Trị 132
- 24 Tỉnh Cà Mau 125
- 25 Tỉnh An Giang 115
- 26 Tỉnh Đồng Tháp 115
- 27 Thành phố Huế 105
- 28 Tỉnh Lào Cai 87
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 74
- 30 Tỉnh Sơn La 57
- 31 Tỉnh Lạng Sơn 48
- 32 Tỉnh Cao Bằng 18
- 33 Tỉnh Lai Châu 17
- 34 Tỉnh Điện Biên 14