Doanh nghiệp ngành Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 8559 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.457 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2021 Đang hoạt động
- 2021 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Giáo Dục Anh Ngữ Martin - Chi nhánh Long Hậu 464, Đường ĐT826C, Ấp Long Hậu 2, Xã Cần Giuộc, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 1101863928-002Đang hoạt động
-
2025
Công ty CP Giáo Dục Kỹ Năng Mỹ Thành Phố Hồ Chí Minh - Chi nhánh Tây Ninh Số 11D Hẻm 22, Đường Phan Đình Giót, Khu phố Hiệp Thạnh., Phường Tân Ninh, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 0318177601-001Đang hoạt động
-
2026
Chi nhánh Châu Thành Tây Ninh- Công ty TNHH Hướng Nghiệp Và Dạy Nghề Lái Xe Phúc Thịnh 570 Đường ĐT 786, Khu phố Thanh Phước, Phường Thanh Điền, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 0316734134-005Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần Hệ Thống Giáo Dục New G - Chi nhánh Tại Tây Ninh Số 46 Đường Phạm Tung, KP 1, Phường Tân Ninh, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 0110091659-005Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Giáo Dục Can Thiệp Sớm Huyền Trâm Tiểu Khu 7, Xã Phù Yên, Tỉnh Sơn La, Việt Nam 5500664431Đang hoạt động
-
2025
Chi nhánh Mường La – Công ty TNHH MTV Giáo Dục Lê Vũ Edu Số nhà 145 đường Ít Ong, tiểu khu 2, Xã Mường La, Tỉnh Sơn La, Việt Nam 5500640416-001Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2024
Chi nhánh công ty TNHH Một thành viên Huyền Tây– Tại Huyện Yên Châu Số nhà 51, Đường 20-11, Tiểu khu 3, Xã Yên Châu, Tỉnh Sơn La, Việt Nam 5500503522-004Đang hoạt động
-
2021
Chi nhánh công ty TNHH Một thành viên Huyền Tây – Tại Huyện Mộc Châu Tiểu Khu bệnh viện, Phường Thảo Nguyên, Tỉnh Sơn La, Việt Nam 5500503522-002Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Một thành viên Sky Education Trung tâm hoạt động thanh thiếu nhi tỉnh Quảng Trị, Xã Cửa Việt, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam 3200757931Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Giáo dục khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.466
- 2 Thành phố Hà Nội 2.301
- 3 Thành phố Hải Phòng 728
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 482
- 5 Tỉnh Hưng Yên 478
- 6 Thành phố Đà Nẵng 477
- 7 Tỉnh Đồng Nai 450
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 443
- 9 Tỉnh Ninh Bình 437
- 10 Tỉnh Phú Thọ 436
- 11 Tỉnh Nghệ An 393
- 12 Tỉnh Gia Lai 316
- 13 Tỉnh Lâm Đồng 293
- 14 Tỉnh Đắk Lắk 273
- 15 Tỉnh Vĩnh Long 255
- 16 Tỉnh Thái Nguyên 220
- 17 Thành phố Cần Thơ 198
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 191
- 19 Tỉnh Tây Ninh 183
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 165
- 21 Tỉnh Khánh Hòa 162
- 22 Tỉnh Quảng Ngãi 137
- 23 Tỉnh Quảng Trị 132
- 24 Tỉnh Cà Mau 125
- 25 Tỉnh An Giang 115
- 26 Tỉnh Đồng Tháp 115
- 27 Thành phố Huế 105
- 28 Tỉnh Lào Cai 87
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 74
- 30 Tỉnh Sơn La 57
- 31 Tỉnh Lạng Sơn 48
- 32 Tỉnh Cao Bằng 18
- 33 Tỉnh Lai Châu 17
- 34 Tỉnh Điện Biên 14