Doanh nghiệp ngành Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 8559 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.457 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2024
Công ty TNHH Anh Ngữ New Star Lâm Đồng Số nhà 106, đường Nguyễn Tất Thành, tổ dân phố 2D., Thị trấn Đạ Tẻh, Huyện Đạ Tẻh, Tỉnh Lâm Đồng 5801522286Đang hoạt động
- 2024 Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Trung tâm Phúc Học Lô B5-114 Đường 3/2, Phường Cam Ly - Đà Lạt, Lâm Đồng, Việt Nam. 5801520391Đang hoạt động
- 2024 Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Tư Vấn - Giáo Dục Kỹ Năng Nắng Mai 337 Hùng Vương, Thị trấn Lộc Thắng, Huyện Bảo Lâm, Tỉnh Lâm Đồng 5801518184Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Phát triển Võ Thuật Karate Nam Lâm Đồng 223/20 đường 30 tháng 4, Xã Đạ Tẻh, Lâm Đồng, Việt Nam. 5801517078Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Một thành viên Giáo Dục Hello Số 75, Thôn Nghĩa Hiệp 1, Xã Ka Đô, Huyện Đơn Dương, Tỉnh Lâm Đồng 5801515761Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Ngoại Ngữ Creative English Center Lô 29 Khu quy hoạch quanh trường Kỹ Thuật, Phường Xuân Hương - Đà Lạt, Lâm Đồng, Việt Nam. 5801514905Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Giáo Dục Kỹ Năng Sống Kids Inspre 16/5 Kim Đồng, Phường Cam Ly - Đà Lạt, Lâm Đồng, Việt Nam. 5801511118Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Một thành viên Bees School Thôn Phi Có, Xã Đạ Rsal, Huyện Đam Rông, Tỉnh Lâm Đồng 5801510668Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Ngoại Ngữ Thiên Trí Quốc lộ 27, Thôn Trung Tâm, Xã Phi Liêng, Huyện Đam Rông, Tỉnh Lâm Đồng 5801508588Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Giáo Dục Why Me Plus Tổ Lâm Văn Thạnh, Phường Xuân Trường - Đà Lạt, Lâm Đồng, Việt Nam. 5801506439Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Giáo dục khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.466
- 2 Thành phố Hà Nội 2.301
- 3 Thành phố Hải Phòng 728
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 482
- 5 Tỉnh Hưng Yên 478
- 6 Thành phố Đà Nẵng 477
- 7 Tỉnh Đồng Nai 450
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 443
- 9 Tỉnh Ninh Bình 437
- 10 Tỉnh Phú Thọ 436
- 11 Tỉnh Nghệ An 393
- 12 Tỉnh Gia Lai 316
- 13 Tỉnh Lâm Đồng 293
- 14 Tỉnh Đắk Lắk 273
- 15 Tỉnh Vĩnh Long 255
- 16 Tỉnh Thái Nguyên 220
- 17 Thành phố Cần Thơ 198
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 191
- 19 Tỉnh Tây Ninh 183
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 165
- 21 Tỉnh Khánh Hòa 162
- 22 Tỉnh Quảng Ngãi 137
- 23 Tỉnh Quảng Trị 132
- 24 Tỉnh Cà Mau 125
- 25 Tỉnh An Giang 115
- 26 Tỉnh Đồng Tháp 115
- 27 Thành phố Huế 105
- 28 Tỉnh Lào Cai 87
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 74
- 30 Tỉnh Sơn La 57
- 31 Tỉnh Lạng Sơn 48
- 32 Tỉnh Cao Bằng 18
- 33 Tỉnh Lai Châu 17
- 34 Tỉnh Điện Biên 14