Doanh nghiệp ngành Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 8559 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.457 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH Giáo Dục Và Đào Tạo Fbe Số A3/04 Hdmond, đường 25/4, Phường Hồng Gai, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702180271Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Giáo Dục Và Đào Tạo Hbo Số 155, tổ 5, khu Trới 5, Phường Hoành Bồ, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702180169Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Giáo Dục Minh Ngọc Khuê Số nhà 57 Võ Thị Sáu, tổ 2, khu 9 Hồng Hải, Phường Hạ Long, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702179766Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Nextstep Global Số 46 Trần Nhật Duật, Phường Quảng Yên, Thị xã Quảng Yên, Tỉnh Quảng Ninh 5702179692Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Hỗ Trợ Giáo Dục Và phát triển Kỹ Năng Kỷ Nguyên Mới Số 30 đường Chạp Khê 1, Phường Nam Khê, Thành phố Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh 5702179678Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Dịch vụ Giáo Dục Champion Quảng Ninh Số 216 đường Nguyễn Văn Cừ, tổ 1, khu 6, Phường Hạ Long, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702179660Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2025
Công ty TNHH Giáo Dục Trần Thị Số nhà 2, ngách 84, ngõ 398B, tổ 5, khu Cẩm Trung 2B, Phường Cẩm Phả, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702179484Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Giáo Dục Và Đào Tạo Trí Đức QN Số nhà 14, phố Lê Qúy Đôn, Phường Quảng Yên, Thị xã Quảng Yên, Tỉnh Quảng Ninh 5702179283Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Bồi Dưỡng Học Sinh Đức Trí Dũng Số nhà 5 ngõ 631, Đường Yên Hưng, Phường Minh Thành, Thị xã Quảng Yên, Tỉnh Quảng Ninh 5702177952Đang hoạt động
- 2025 Tạm ngừng hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Giáo Dục 24hstudy Số nhà 60, ngõ 1, phố Hải Phong, Phường Hạ Long, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702177166Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Phát triển Công Nghệ & Giáo Dục Stem Số nhà 11A, Khu Mễ Xá 2, Phường Hưng Đạo, Thị xã Đông Triều, Tỉnh Quảng Ninh 5702176941Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Giáo dục khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.466
- 2 Thành phố Hà Nội 2.301
- 3 Thành phố Hải Phòng 728
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 482
- 5 Tỉnh Hưng Yên 478
- 6 Thành phố Đà Nẵng 477
- 7 Tỉnh Đồng Nai 450
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 443
- 9 Tỉnh Ninh Bình 437
- 10 Tỉnh Phú Thọ 436
- 11 Tỉnh Nghệ An 393
- 12 Tỉnh Gia Lai 316
- 13 Tỉnh Lâm Đồng 293
- 14 Tỉnh Đắk Lắk 273
- 15 Tỉnh Vĩnh Long 255
- 16 Tỉnh Thái Nguyên 220
- 17 Thành phố Cần Thơ 198
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 191
- 19 Tỉnh Tây Ninh 183
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 165
- 21 Tỉnh Khánh Hòa 162
- 22 Tỉnh Quảng Ngãi 137
- 23 Tỉnh Quảng Trị 132
- 24 Tỉnh Cà Mau 125
- 25 Tỉnh An Giang 115
- 26 Tỉnh Đồng Tháp 115
- 27 Thành phố Huế 105
- 28 Tỉnh Lào Cai 87
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 74
- 30 Tỉnh Sơn La 57
- 31 Tỉnh Lạng Sơn 48
- 32 Tỉnh Cao Bằng 18
- 33 Tỉnh Lai Châu 17
- 34 Tỉnh Điện Biên 14