Doanh nghiệp ngành Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 8559 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.457 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2022 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Giáo Dục phát triển Năng Lực Và Tư Duy Việt Nam Lô 40 - 41 dự án MKL, Khu 4, Phường Hạ Long, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702113405Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Đầu tư phát triển Giáo Dục Hoàng Gia Số nhà 21, Tổ 1, Khu Vĩnh Xuân, Phường Mạo Khê, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702113317Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần Giáo Dục Quốc Tế Zika Số 55, đường An Hưng, Phường Quảng Yên, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702112930Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH MTV Hạ Long Paradise Căn LV1- 20 Lô OTM1-10, Khu nghỉ dưỡng Hạ Long Premier Villa, Phường Bãi Cháy, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702112419Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Giáo Dục Sớm Trâm Anh Khu Trới 10, Phường Hoành Bồ(Hết hiệu lưc), Quảng Ninh, Việt Nam. 5702112144Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Awaken Bảo Khánh HG3-10, đường Hoàng Gia 3, dự án Vinhomes Hạ Long, Phường Hồng Gai, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702108733Tạm ngừng hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Phát triển Giáo Dục Thùy Linh Số 22, tổ 37, Khu 4, Phường Hà Lầm, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702107592Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Tư Vấn Và phát triển Giáo Dục Phú Xuân Số nhà 127, Ngõ 5, Đường Bãi Muối, Phường Hà Lầm, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702107497Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Đầu tư phát triển Giáo Dục The Best Số 86, Lý Thường Kiệt, Phường Cửa Ông, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702096125Đang hoạt động
-
2021
Công ty cổ phần đầu tư Giáo Dục Havina Quảng Ninh Ô số 11 + 12 Lô A6 khu đô thị mới hiện đại phía đông Hòn Cặp Bè, Phường Hạ Long, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702094336Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Công Nghệ Giáo Dục Cva Việt Nam Số nhà 6, ngõ 5, tổ 2, khu 4A, Phường Hạ Long, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702093195Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Giáo dục khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.466
- 2 Thành phố Hà Nội 2.301
- 3 Thành phố Hải Phòng 728
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 482
- 5 Tỉnh Hưng Yên 478
- 6 Thành phố Đà Nẵng 477
- 7 Tỉnh Đồng Nai 450
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 443
- 9 Tỉnh Ninh Bình 437
- 10 Tỉnh Phú Thọ 436
- 11 Tỉnh Nghệ An 393
- 12 Tỉnh Gia Lai 316
- 13 Tỉnh Lâm Đồng 293
- 14 Tỉnh Đắk Lắk 273
- 15 Tỉnh Vĩnh Long 255
- 16 Tỉnh Thái Nguyên 220
- 17 Thành phố Cần Thơ 198
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 191
- 19 Tỉnh Tây Ninh 183
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 165
- 21 Tỉnh Khánh Hòa 162
- 22 Tỉnh Quảng Ngãi 137
- 23 Tỉnh Quảng Trị 132
- 24 Tỉnh Cà Mau 125
- 25 Tỉnh An Giang 115
- 26 Tỉnh Đồng Tháp 115
- 27 Thành phố Huế 105
- 28 Tỉnh Lào Cai 87
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 74
- 30 Tỉnh Sơn La 57
- 31 Tỉnh Lạng Sơn 48
- 32 Tỉnh Cao Bằng 18
- 33 Tỉnh Lai Châu 17
- 34 Tỉnh Điện Biên 14