Doanh nghiệp ngành Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 8559 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.457 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH Giáo Dục Anh Thơ Số nhà 679, Đường Võ Nguyên Giáp, Tổ dân phố 4, Phường Điện Biên Phủ, Điện Biên, Việt Nam. 5600347877Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Trung tâm Bồi Dương Kiến Thức Trung Học Số nhà 290, Tổ dân phố 3, Phường Điện Biên Phủ, Điện Biên, Việt Nam. 5600347556Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2025
Công ty TNHH Giáo Dục Và Đào Tạo New Future Số nhà 107 đường Nguyễn Văn Ty, Tổ dân phố 10, Phường Mường Thanh, Điện Biên, Việt Nam. 5600347524Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Giáo Dục Quang Lâm Số nhà 40, Đường Lâm Viết Hữu, Tổ dân phố 1, Phường Mường Thanh, Điện Biên, Việt Nam. 5600347482Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần Giáo Dục Điện Biên Số nhà 631, tổ dân phố 4, Phường Điện Biên Phủ, Điện Biên, Việt Nam. 5600347468Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Nova English Điện Biên Tổ dân phố 7, Phường Nam Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên 5600347436Đang hoạt động
-
2024
Công ty cổ phần phát triển Giáo Dục Hero Điện Biên Số nhà 118A đường Hoàng Công Chất, Tổ dân phố 9, Phường Điện Biên Phủ, Điện Biên, Việt Nam. 5600346721Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Phát triển Giáo Dục Hà Liên Số nhà 64, Tổ dân phố 7, Phường Nam Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên 5600345326Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần Ứng Dụng Công Nghệ Giáo Dục Khai Thác Tiềm Năng Việt Trí Phúc Bank Số nhà 130, Đường Trường Chinh, Tổ dân phố 9, Phường Điện Biên Phủ, Điện Biên, Việt Nam. 5600342290Đang hoạt động
- 2022 Tạm ngừng hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Đào Tạo Và phát triển Ngoại Ngữ A1 Số nhà 145, Tổ dân phố 10, Phường Điện Biên Phủ, Điện Biên, Việt Nam. 5600326041Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2025
Công ty TNHH Phát triển Giáo Dục Mạnh Tuyền Sơn La Số 14A, Ngõ 17, Tổ 2, Phường Tô Hiệu, Sơn La, Việt Nam. 5500663734Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Giáo dục khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.466
- 2 Thành phố Hà Nội 2.301
- 3 Thành phố Hải Phòng 728
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 482
- 5 Tỉnh Hưng Yên 478
- 6 Thành phố Đà Nẵng 477
- 7 Tỉnh Đồng Nai 450
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 443
- 9 Tỉnh Ninh Bình 437
- 10 Tỉnh Phú Thọ 436
- 11 Tỉnh Nghệ An 393
- 12 Tỉnh Gia Lai 316
- 13 Tỉnh Lâm Đồng 293
- 14 Tỉnh Đắk Lắk 273
- 15 Tỉnh Vĩnh Long 255
- 16 Tỉnh Thái Nguyên 220
- 17 Thành phố Cần Thơ 198
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 191
- 19 Tỉnh Tây Ninh 183
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 165
- 21 Tỉnh Khánh Hòa 162
- 22 Tỉnh Quảng Ngãi 137
- 23 Tỉnh Quảng Trị 132
- 24 Tỉnh Cà Mau 125
- 25 Tỉnh An Giang 115
- 26 Tỉnh Đồng Tháp 115
- 27 Thành phố Huế 105
- 28 Tỉnh Lào Cai 87
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 74
- 30 Tỉnh Sơn La 57
- 31 Tỉnh Lạng Sơn 48
- 32 Tỉnh Cao Bằng 18
- 33 Tỉnh Lai Châu 17
- 34 Tỉnh Điện Biên 14