Doanh nghiệp ngành Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 8559 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.457 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2023
Công ty TNHH Quốc Tế La Li Coach Số nhà 115, đường Tuệ Tĩnh, Phường Kim Tân, Thành phố Lào Cai, Tỉnh Lào Cai 5300818959Đang hoạt động
-
2023
Công ty cổ phần phát triển Giáo Dục Army Lào Cai Tầng 1, Tòa nhà DIAMOND, số 116, tổ 27, đường Lê Lai, Phường Lào Cai, Lào Cai, Việt Nam. 5300818564Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Một thành viên Tiếng Trung Lập Phương Số nhà 022 đường Duyên Hà, Phường Lào Cai, Lào Cai, Việt Nam. 5300813446Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Phát triển Giáo Dục Armstrong Số nhà 414 đường Hoàng Liên, Phường Lào Cai, Lào Cai, Việt Nam. 5300810420Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Giáo Dục Và Đào Tạo Bright Star Số nhà 083, đường Lê Lai, tổ 26, Phường Lào Cai, Lào Cai, Việt Nam. 5300809182Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Giáo Dục Và dịch vụ Minh Phúc Số 52B Hồ Đắc Di, Tổ 13, Phường Cam Đường, Lào Cai, Việt Nam. 5300807001Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty TNHH Giáo Dục Công Nghệ Robotics Số nhà A1-19, đường An Dương Vương, Phường Lào Cai, Lào Cai, Việt Nam. 5300798727Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2021 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty TNHH Giáo Dục Ngọn Hải Đăng Số 05, đường Điện Biên Phủ, Phường Sa Pa, Lào Cai, Việt Nam. 5300792080Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2019
Công ty cổ phần Khoa Học Và Giáo Dục Fansipan Số 019, Đường Lê Văn Hưu, Phường Lào Cai, Lào Cai, Việt Nam. 5300767870Đang hoạt động
-
2019
Công ty CP Tư Vấn Huấn Luyện Và Hỗ Trợ Phụ Nữ Khởi Nghiệp Số 180, Đường Lê Hồng Phong, Phường Lào Cai, Lào Cai, Việt Nam. 5300766468Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2019
Công ty TNHH Tư Vấn Giáo Dục Và Đào Tạo Yên Luân Số nhà 003-005 đường Cù Chính Lan, Phường Cam Đường, Lào Cai, Việt Nam. 5300763153Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Giáo dục khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.466
- 2 Thành phố Hà Nội 2.301
- 3 Thành phố Hải Phòng 728
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 482
- 5 Tỉnh Hưng Yên 478
- 6 Thành phố Đà Nẵng 477
- 7 Tỉnh Đồng Nai 450
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 443
- 9 Tỉnh Ninh Bình 437
- 10 Tỉnh Phú Thọ 436
- 11 Tỉnh Nghệ An 393
- 12 Tỉnh Gia Lai 316
- 13 Tỉnh Lâm Đồng 293
- 14 Tỉnh Đắk Lắk 273
- 15 Tỉnh Vĩnh Long 255
- 16 Tỉnh Thái Nguyên 220
- 17 Thành phố Cần Thơ 198
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 191
- 19 Tỉnh Tây Ninh 183
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 165
- 21 Tỉnh Khánh Hòa 162
- 22 Tỉnh Quảng Ngãi 137
- 23 Tỉnh Quảng Trị 132
- 24 Tỉnh Cà Mau 125
- 25 Tỉnh An Giang 115
- 26 Tỉnh Đồng Tháp 115
- 27 Thành phố Huế 105
- 28 Tỉnh Lào Cai 87
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 74
- 30 Tỉnh Sơn La 57
- 31 Tỉnh Lạng Sơn 48
- 32 Tỉnh Cao Bằng 18
- 33 Tỉnh Lai Châu 17
- 34 Tỉnh Điện Biên 14