Doanh nghiệp ngành Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 8559 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.457 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH MTV Phát triển Giáo Dục Tâm Trí Tầng 3, Số nhà 39, nước giáp (sau sân vận động), Tổ 8, Phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng 4800941959Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần Viện Khoa Học An Toàn Việt Nam Tại Cao Bằng Số nhà 026 đường Hoàng Đình Giong Tổ 3, Phường Thục Phán, Cao Bằng, Việt Nam. 4800941934Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Giáo Dục Bình Minh Cao Bằng số nhà 001 tổ 7, Phường Đề Thám, Thành phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng 4800941395Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Phát triển Giáo Dục Nhật Phát Số nhà 12 ngõ 26 Tổ 11, Phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng 4800941282Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Một thành viên Pioneer Cao Bằng Số Nhà 366, Tổ 5, Phường Thục Phán, Cao Bằng, Việt Nam. 4800938843Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH MTV Phát triển Giáo Dục Cao Bằng Số nhà 39, nước giáp( sau sân vận động) tổ 8, Phường Thục Phán, Cao Bằng, Việt Nam. 4800938748Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2024
Công ty TNHH Hỗ Trợ phát triển Giáo Dục Mặt Trời Số 016 Dốc Cứu Hỏa, Tổ 10, Phường Sông Hiến, Thành phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng 4800937159Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Phát triển Giáo Dục Tâm Đức Việt Nam LO 15-1.4, Lô 15, khu đô thị mới Đề Thám, Phường Thục Phán, Cao Bằng, Việt Nam. 4800934454Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH TM Và Sáng Kiến Giáo Dục HP Global Tổ 7, Phường Thục Phán, Cao Bằng, Việt Nam. 4800931502Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
-
2019
Công ty cổ phần Giáo Dục Hoàng La Số 20, Ngõ 354/25, Phố Trần Cung, Phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội, Việt Nam. 4800911753Tạm ngừng hoạt động
-
2017
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Phân Phối Các Sản Phẩm Giáo Dục Giang Anh Số nhà 09, tổ 7, Phường Tân Giang, Thành phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng 4800900543Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Giáo dục khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.466
- 2 Thành phố Hà Nội 2.301
- 3 Thành phố Hải Phòng 728
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 482
- 5 Tỉnh Hưng Yên 478
- 6 Thành phố Đà Nẵng 477
- 7 Tỉnh Đồng Nai 450
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 443
- 9 Tỉnh Ninh Bình 437
- 10 Tỉnh Phú Thọ 436
- 11 Tỉnh Nghệ An 393
- 12 Tỉnh Gia Lai 316
- 13 Tỉnh Lâm Đồng 293
- 14 Tỉnh Đắk Lắk 273
- 15 Tỉnh Vĩnh Long 255
- 16 Tỉnh Thái Nguyên 220
- 17 Thành phố Cần Thơ 198
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 191
- 19 Tỉnh Tây Ninh 183
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 165
- 21 Tỉnh Khánh Hòa 162
- 22 Tỉnh Quảng Ngãi 137
- 23 Tỉnh Quảng Trị 132
- 24 Tỉnh Cà Mau 125
- 25 Tỉnh An Giang 115
- 26 Tỉnh Đồng Tháp 115
- 27 Thành phố Huế 105
- 28 Tỉnh Lào Cai 87
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 74
- 30 Tỉnh Sơn La 57
- 31 Tỉnh Lạng Sơn 48
- 32 Tỉnh Cao Bằng 18
- 33 Tỉnh Lai Châu 17
- 34 Tỉnh Điện Biên 14