Doanh nghiệp ngành Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 8559 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.457 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2021
Công ty TNHH Giáo Dục - Năng Khiếu & Nghệ Thuật Thoa Nguyên Số nhà 51 ngõ 575 đường Dương Tự Minh, Phường Quan Triều, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601578917Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty TNHH Giáo Dục Khánh Huyền Số nhà 4, ngõ 206 đường Minh Cầu, Phường Phan Đình Phùng(Hết hiệu lưc), Thái Nguyên, Việt Nam. 4601578586Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2021
Công ty TNHH Giáo Dục Minh Quyết Số 53 ngõ 246 đường Việt Bắc, Phường Phan Đình Phùng, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601577529Tạm ngừng hoạt động
-
2021
Công ty cổ phần Giáo Dục Và Đào Tạo Eco Valley Việt Nam Số 586, Đường Cách Mạng Tháng Tám, Khu đô thị Crown Villas, Phường Gia Sàng, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601577247Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Giáo Dục & Đào Tạo Đức Anh Số nhà 45, Tổ 1, Phường Gia Sàng, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601574969Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty TNHH Peace Edu Số nhà 25A, Nguyễn Đình Chiểu, Phường Phan Đình Phùng, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601574359Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2021
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Giáo Dục Vietedu Số nhà 31, tổ 1, Phường Tích Lương, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601572908Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty cổ phần Hợp Tác Quốc Tế Bách Tâm An Tổ dân phố Đình Cả 2, Thị trấn Hương Sơn, Huyện Phú Bình, Tỉnh Thái Nguyên 4601572552Đang hoạt động
-
2021
Công ty cổ phần phát triển Nguồn Nhân Lực Và Giải Pháp Công Nghệ Miền Bắc Số 1, hẻm 1, ngách 24, ngõ 729, Khu đô thị Picenza, Phường Linh Sơn, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601572087Đang hoạt động
- 2021 Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2020 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2020
Công ty TNHH Giáo Dục Eps Tổ dân phố Đồng Trũng, Thị trấn Hùng Sơn, Huyện Đại Từ, Tỉnh Thái Nguyên 4601562547Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Giáo dục khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.466
- 2 Thành phố Hà Nội 2.301
- 3 Thành phố Hải Phòng 728
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 482
- 5 Tỉnh Hưng Yên 478
- 6 Thành phố Đà Nẵng 477
- 7 Tỉnh Đồng Nai 450
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 443
- 9 Tỉnh Ninh Bình 437
- 10 Tỉnh Phú Thọ 436
- 11 Tỉnh Nghệ An 393
- 12 Tỉnh Gia Lai 316
- 13 Tỉnh Lâm Đồng 293
- 14 Tỉnh Đắk Lắk 273
- 15 Tỉnh Vĩnh Long 255
- 16 Tỉnh Thái Nguyên 220
- 17 Thành phố Cần Thơ 198
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 191
- 19 Tỉnh Tây Ninh 183
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 165
- 21 Tỉnh Khánh Hòa 162
- 22 Tỉnh Quảng Ngãi 137
- 23 Tỉnh Quảng Trị 132
- 24 Tỉnh Cà Mau 125
- 25 Tỉnh An Giang 115
- 26 Tỉnh Đồng Tháp 115
- 27 Thành phố Huế 105
- 28 Tỉnh Lào Cai 87
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 74
- 30 Tỉnh Sơn La 57
- 31 Tỉnh Lạng Sơn 48
- 32 Tỉnh Cao Bằng 18
- 33 Tỉnh Lai Châu 17
- 34 Tỉnh Điện Biên 14