Doanh nghiệp ngành Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 8559 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.457 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2019
Công ty TNHH Giáo Dục Quốc Tế Cambridge Số 10, ngõ 4, đường Minh Cầu, Phường Phan Đình Phùng, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601536508Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2019
Công ty TNHH Giáo Dục Và Đào Tạo HDC Group Số nhà 50 B1, tổ 16, Phường Phan Đình Phùng, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601535991Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2019
Công ty TNHH Y Tế & Giáo Dục Retsi Global Số nhà 18A, ngõ 23 đường Nguyễn Đình Chiểu, Phường Phan Đình Phùng, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601535695Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Chuyên Ngữ Quốc Tế DDT Tổ 12, Phường Phan Đình Phùng, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601535670Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2019
Công ty TNHH Giáo Dục Bảo Hương Số nhà 57B, Tổ 1, Phường Phan Đình Phùng, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601533602Đang hoạt động
-
2018
Công ty cổ phần đầu tư Và phát triển Bình Yên Số nhà 297, Đường Hoàng Văn Thụ, tổ 44, Phường Phan Đình Phùng, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601530048Tạm ngừng hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Tư Vấn Và Hỗ Trợ Giáo Dục Minh Trang Tổ 17, Phường Phan Đình Phùng(Hết hiệu lưc), Thái Nguyên, Việt Nam. 4601529726Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2018
Công ty TNHH Đầu tư Và phát triển Giáo Dục Đức Toàn Tổ dân phố 5, Phường Phổ Yên, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601526813Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Truyền Thông Và phát triển Giáo Dục Teatour Xóm Ngòi Chẹo, Xã Nam Hòa, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601523837Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Giáo Dục Sao Khuê Thái Nguyên Tổ 86, Phường Phan Đình Phùng, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601523259Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2017 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2016
Công ty cổ phần Đào Tạo Quốc Tế Lifemaster Tổ 1, Phường Quan Triều, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601299504Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Giáo dục khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.466
- 2 Thành phố Hà Nội 2.301
- 3 Thành phố Hải Phòng 728
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 482
- 5 Tỉnh Hưng Yên 478
- 6 Thành phố Đà Nẵng 477
- 7 Tỉnh Đồng Nai 450
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 443
- 9 Tỉnh Ninh Bình 437
- 10 Tỉnh Phú Thọ 436
- 11 Tỉnh Nghệ An 393
- 12 Tỉnh Gia Lai 316
- 13 Tỉnh Lâm Đồng 293
- 14 Tỉnh Đắk Lắk 273
- 15 Tỉnh Vĩnh Long 255
- 16 Tỉnh Thái Nguyên 220
- 17 Thành phố Cần Thơ 198
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 191
- 19 Tỉnh Tây Ninh 183
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 165
- 21 Tỉnh Khánh Hòa 162
- 22 Tỉnh Quảng Ngãi 137
- 23 Tỉnh Quảng Trị 132
- 24 Tỉnh Cà Mau 125
- 25 Tỉnh An Giang 115
- 26 Tỉnh Đồng Tháp 115
- 27 Thành phố Huế 105
- 28 Tỉnh Lào Cai 87
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 74
- 30 Tỉnh Sơn La 57
- 31 Tỉnh Lạng Sơn 48
- 32 Tỉnh Cao Bằng 18
- 33 Tỉnh Lai Châu 17
- 34 Tỉnh Điện Biên 14