Doanh nghiệp ngành Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 8559 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.457 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2021
Công ty TNHH Một thành viên phát triển Và Tư Vấn Giáo Dục Kim Khuê 38 Hà Huy Tập, Phường Cẩm Thành, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300873644Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Phát triển Và Giáo Dục Anh Ngữ MS Oanh Thôn Phú Vinh Trung, Xã Nghĩa Hành, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300873316Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Một thành viên thương mại dịch vụ Và Đào Tạo Duy Trấn Tổ 7, Phường Nghĩa Lộ, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300871559Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Thành Tâm Chu Lai Mỹ Khê Thôn Mỹ Lại, Xã Tịnh Khê, Thành phố Quảng Ngãi, Tỉnh Quảng Ngãi 4300870611Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Đầu tư Và phát triển Phúc Cường Thịnh Số 94, đường Trần Tế Xương, Phường Nghĩa Lộ, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300870548Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Một thành viên Nhật - Hàn - Trung N1.2 Lô 2 Khu đô thị An Phú Sinh, Phường Cẩm Thành, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300868210Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Đào Tạo Ngoại Ngữ HD Thôn Thế Lợi, Xã Tịnh Phong, Huyện Sơn Tịnh, Tỉnh Quảng Ngãi 4300867633Đang hoạt động
-
2021
Công ty cổ phần Á Châu Mega Việt Nam 578 Phan Đình Phùng, Phường Nghĩa Lộ, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300863847Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2021
Công ty TNHH Love English Số 12 đường Mỹ Hưng, Khu dân cư Thiên Mỹ Lộc, Khu đô thị VSI, Phường Trương Quang Trọng, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300863452Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Một thành viên Phạm Nguyệt Hằng Thôn Đông Hòa, Xã Đông Sơn, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300863251Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Anh Ngữ Khoa Trí Thôn Cổ Lũy Nam, Xã Nghĩa Phú, Thành phố Quảng Ngãi, Tỉnh Quảng Ngãi 4300855437Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Một thành viên phát triển Giáo Dục Ngoại Ngữ Anh Mỹ Thôn Trung An, Xã Bình Sơn, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300855243Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Giáo dục khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.466
- 2 Thành phố Hà Nội 2.301
- 3 Thành phố Hải Phòng 728
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 482
- 5 Tỉnh Hưng Yên 478
- 6 Thành phố Đà Nẵng 477
- 7 Tỉnh Đồng Nai 450
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 443
- 9 Tỉnh Ninh Bình 437
- 10 Tỉnh Phú Thọ 436
- 11 Tỉnh Nghệ An 393
- 12 Tỉnh Gia Lai 316
- 13 Tỉnh Lâm Đồng 293
- 14 Tỉnh Đắk Lắk 273
- 15 Tỉnh Vĩnh Long 255
- 16 Tỉnh Thái Nguyên 220
- 17 Thành phố Cần Thơ 198
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 191
- 19 Tỉnh Tây Ninh 183
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 165
- 21 Tỉnh Khánh Hòa 162
- 22 Tỉnh Quảng Ngãi 137
- 23 Tỉnh Quảng Trị 132
- 24 Tỉnh Cà Mau 125
- 25 Tỉnh An Giang 115
- 26 Tỉnh Đồng Tháp 115
- 27 Thành phố Huế 105
- 28 Tỉnh Lào Cai 87
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 74
- 30 Tỉnh Sơn La 57
- 31 Tỉnh Lạng Sơn 48
- 32 Tỉnh Cao Bằng 18
- 33 Tỉnh Lai Châu 17
- 34 Tỉnh Điện Biên 14