Doanh nghiệp ngành Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 8559 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.457 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2025 Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2025
Công ty TNHH Một thành viên Giáo Dục Và Đào Tạo An Trí 404/7 Hùng Vương, Phường Hội An Tây, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4001296117Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Giáo Dục & Đào Tạo phát triển Kỹ Năng Đàm Thoại Tiếng Anh 14 Lý Thái Tổ, Phường Hội An, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4001296082Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Giáo Dục Và Đào Tạo Pew Academy 795 Trần Hưng Đạo, Phường Điện Ngọc, Thị xã Điện Bàn, Tỉnh Quảng Nam 4001296075Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Uyên Phan Academy Khối phố Xuân Bắc, Phường Trường Xuân, Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam 4001295949Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Một thành viên Giáo Dục Selina Thôn Xuân Phú, Xã Tam Thái, Huyện Phú Ninh, Tỉnh Quảng Nam 4001295924Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Giáo Dục Lê Tuyền Thửa Đất Số 1283b, Tbđ Số 17, Thôn Cẩm Khê, Xã Tam Phước, Huyện Phú Ninh, Tỉnh Quảng Nam 4001295850Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Phát triển Giáo Dục Lương Minh Phú 01 Đoàn Bường, Xã Thăng Bình, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4001295794Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2025
Công ty TNHH Giáo Dục Toàn Cầu Cec Đường Nam Trân, Khối phố Giang Tắc, Phường Điện Ngọc, Thị xã Điện Bàn, Tỉnh Quảng Nam 4001294769Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Trung tâm Ngoại Ngữ MRS. Huy English Center Thôn Khương Mỹ, Xã Tam Xuân I, Huyện Núi Thành, Tỉnh Quảng Nam 4001293395Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Giáo Dục Ha Teacher Số 12, Đường ĐH10, Thôn Cẩm Phú 2, Xã Điện Phong, Thị xã Điện Bàn, Tỉnh Quảng Nam 4001293370Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Anh Ngữ Mte Center 26/2B Nguyễn Duy Hiệu, Phường Sơn Phong, Thành phố Hội An, Tỉnh Quảng Nam 4001293187Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Giáo dục khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.466
- 2 Thành phố Hà Nội 2.301
- 3 Thành phố Hải Phòng 728
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 482
- 5 Tỉnh Hưng Yên 478
- 6 Thành phố Đà Nẵng 477
- 7 Tỉnh Đồng Nai 450
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 443
- 9 Tỉnh Ninh Bình 437
- 10 Tỉnh Phú Thọ 436
- 11 Tỉnh Nghệ An 393
- 12 Tỉnh Gia Lai 316
- 13 Tỉnh Lâm Đồng 293
- 14 Tỉnh Đắk Lắk 273
- 15 Tỉnh Vĩnh Long 255
- 16 Tỉnh Thái Nguyên 220
- 17 Thành phố Cần Thơ 198
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 191
- 19 Tỉnh Tây Ninh 183
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 165
- 21 Tỉnh Khánh Hòa 162
- 22 Tỉnh Quảng Ngãi 137
- 23 Tỉnh Quảng Trị 132
- 24 Tỉnh Cà Mau 125
- 25 Tỉnh An Giang 115
- 26 Tỉnh Đồng Tháp 115
- 27 Thành phố Huế 105
- 28 Tỉnh Lào Cai 87
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 74
- 30 Tỉnh Sơn La 57
- 31 Tỉnh Lạng Sơn 48
- 32 Tỉnh Cao Bằng 18
- 33 Tỉnh Lai Châu 17
- 34 Tỉnh Điện Biên 14