Doanh nghiệp ngành Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 8559 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.457 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH Giáo Dục Tổng Hợp Sao Khuê 20 Văn Tiến Dũng, Phường Hội An Tây, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4001292761Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2025
Công ty TNHH Phát triển Giáo Dục Tâm Đức Nhân 61-63 Phan Châu Trinh, Kp Phong Nhị, Phường Điện An, Thị xã Điện Bàn, Tỉnh Quảng Nam 4001292715Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Đầu tư Và phát triển Giáo Dục The Smiles Tổ 9, Thôn An Lộc, Xã Quế Sơn, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4001292708Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2025
Công ty TNHH Giáo Dục Na Na 301 Cửa Đại, Phường Cẩm Châu, Thành phố Hội An, Tỉnh Quảng Nam 4001292578Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Đầu tư Và Tư Vấn Giáo Dục Đại Phúc Tổ 12, Thôn Thuận An, Xã Duy Nghĩa, Huyện Duy Xuyên, Tỉnh Quảng Nam 4001292472Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Đầu tư Và phát triển Giáo Dục English Tiến Thanh 34 Trưng Nữ Vương, Xã Quế Sơn, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4001292458Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2025
Công ty TNHH Phát triển Giáo Dục Lexi Tổ 1, Thôn Tịch Yên, Xã Thăng Trường, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4001292264Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Đào Tạo Giáo Dục Abc Quảng Nam Lô 22-05 Khu dân cư chợ Kế Xuyên, Xã Thăng Điền, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4001292151Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Trí Vững Tâm KDC 270, Tổ 2, Thôn Phú Bình, Xã Tam Phú, Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam 4001292017Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Phát triển Giáo Dục Alpha-QN 59 Nguyễn Thích, Phường Tân Thạnh, Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam 4001291951Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Giáo Dục Và Đào Tạo Golden Steps Tổ 8, Khối 5, Thị trấn Núi Thành, Huyện Núi Thành, Tỉnh Quảng Nam 4001291831Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Giáo dục khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.466
- 2 Thành phố Hà Nội 2.301
- 3 Thành phố Hải Phòng 728
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 482
- 5 Tỉnh Hưng Yên 478
- 6 Thành phố Đà Nẵng 477
- 7 Tỉnh Đồng Nai 450
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 443
- 9 Tỉnh Ninh Bình 437
- 10 Tỉnh Phú Thọ 436
- 11 Tỉnh Nghệ An 393
- 12 Tỉnh Gia Lai 316
- 13 Tỉnh Lâm Đồng 293
- 14 Tỉnh Đắk Lắk 273
- 15 Tỉnh Vĩnh Long 255
- 16 Tỉnh Thái Nguyên 220
- 17 Thành phố Cần Thơ 198
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 191
- 19 Tỉnh Tây Ninh 183
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 165
- 21 Tỉnh Khánh Hòa 162
- 22 Tỉnh Quảng Ngãi 137
- 23 Tỉnh Quảng Trị 132
- 24 Tỉnh Cà Mau 125
- 25 Tỉnh An Giang 115
- 26 Tỉnh Đồng Tháp 115
- 27 Thành phố Huế 105
- 28 Tỉnh Lào Cai 87
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 74
- 30 Tỉnh Sơn La 57
- 31 Tỉnh Lạng Sơn 48
- 32 Tỉnh Cao Bằng 18
- 33 Tỉnh Lai Châu 17
- 34 Tỉnh Điện Biên 14