Doanh nghiệp ngành Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 8559 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.457 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH Tư Vấn Giáo Dục Du Lịch Huy Phúc BP Đường 759B, Ấp 7, Xã Thiện Hưng, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801312052Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Phát triển Giáo Dục Và Du Lịch Sao Vàng Bình Phước Đường Nguyễn Hoàng, tổ 1, khu phố Tân Trà 1, Phường Bình Phước, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801311997Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Một thành viên Giáo Dục Hoàng Minh Bình Phước 956/5 Trần Hữu Độ, Phường Đồng Xoài, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801311901Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Giáo Dục Tâm Minh Trí Tổ 34, ấp Thái Dũng, Xã Tân Tiến, Huyện Đồng Phú, Tỉnh Bình Phước 3801311595Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Đầu tư Giáo Dục F-Will Số 35, đường DT759b, Ấp Tân Thuận, Xã Tân Tiến, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801311411Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Giáo Dục Đào Tạo Kim Academy 159 Lý Thường Kiệt, khu phố Phú Lộc, Phường Bình Phước, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801311394Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Gia Sư Bình Phước 105 tổ dân phố 4, khu phố 1, Phường Minh Hưng, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801311362Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2025
Công ty TNHH Đầu tư Giáo Dục Nhật Minh Tổ 6 , Khu phố 2, Phường Tân Khai, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801310986Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Đầu tư Và phát triển Giáo Dục Tiến Bộ Số 28 Hàm Nghi, tổ 3, khu phố Phú Lộc, Phường Bình Phước, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801306411Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Học Viện Anh Ngữ Cosmos 68, Tổ 1, Khu phố 3, Phường Chơn Thành, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801305954Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2024
Công ty TNHH Đầu tư Giáo Dục Và Đào Tạo Talktide Đường QH-D1, Thôn Tân Hiệp I, Xã Phú Riềng, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801304365Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Giáo dục khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.466
- 2 Thành phố Hà Nội 2.301
- 3 Thành phố Hải Phòng 728
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 482
- 5 Tỉnh Hưng Yên 478
- 6 Thành phố Đà Nẵng 477
- 7 Tỉnh Đồng Nai 450
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 443
- 9 Tỉnh Ninh Bình 437
- 10 Tỉnh Phú Thọ 436
- 11 Tỉnh Nghệ An 393
- 12 Tỉnh Gia Lai 316
- 13 Tỉnh Lâm Đồng 293
- 14 Tỉnh Đắk Lắk 273
- 15 Tỉnh Vĩnh Long 255
- 16 Tỉnh Thái Nguyên 220
- 17 Thành phố Cần Thơ 198
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 191
- 19 Tỉnh Tây Ninh 183
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 165
- 21 Tỉnh Khánh Hòa 162
- 22 Tỉnh Quảng Ngãi 137
- 23 Tỉnh Quảng Trị 132
- 24 Tỉnh Cà Mau 125
- 25 Tỉnh An Giang 115
- 26 Tỉnh Đồng Tháp 115
- 27 Thành phố Huế 105
- 28 Tỉnh Lào Cai 87
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 74
- 30 Tỉnh Sơn La 57
- 31 Tỉnh Lạng Sơn 48
- 32 Tỉnh Cao Bằng 18
- 33 Tỉnh Lai Châu 17
- 34 Tỉnh Điện Biên 14