Doanh nghiệp ngành Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 8559 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.457 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2023
Công ty TNHH Đào Tạo Và phát triển Nhân Lực Khai Tâm Số 15 đường Tú Xương, khu phố Phú An, Phường Bình Long, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801281710Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Đầu tư Giáo Dục Đăng Khang 207 Đường Đinh Tiên Hoàng, Phường Phước Long, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801279662Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Một thành viên Giáo Dục Thành Giang Đường Võ Nguyên Giáp, KP 5, Phường Phước Bình, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801279158Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Giáo Dục Và Dịch Thuật An Việt 5/4/19 Khu Phố Phú Tân, Phường Bình Phước, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801274720Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Trung tâm Toán Tư Duy B - Smart Bình Phước Trung tâm thương mại Bom Bo, Tổ 1, Thôn 4, Xã Bom Bo(Hết hiệu lực), TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801273325Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Trung tâm Anh Ngữ Hội Đồng Úc Tổ 6, Khu phố 2, Phường Chơn Thành, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801273131Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần Tập Đoàn NMQ Số 51 Nguyễn Huệ, khu phố Phú Trung, Phường Bình Long, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801272811Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty TNHH Link Education Số 549 Quốc lộ 13, Khu phố Ninh Thái, Phường Lộc Ninh, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801248657Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Hỗ Trợ Hòa Nhập Cộng Đồng Mầm Xanh Tổ 8, khu phố Phú Xuân, Phường An Lộc, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801239042Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2020
Công ty TNHH Khai Minh Cambridge Đường Quốc lộ 13, tổ 3, ấp 3B, Phường Minh Hưng, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801235217Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2020 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2019 Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Giáo dục khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.466
- 2 Thành phố Hà Nội 2.301
- 3 Thành phố Hải Phòng 728
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 482
- 5 Tỉnh Hưng Yên 478
- 6 Thành phố Đà Nẵng 477
- 7 Tỉnh Đồng Nai 450
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 443
- 9 Tỉnh Ninh Bình 437
- 10 Tỉnh Phú Thọ 436
- 11 Tỉnh Nghệ An 393
- 12 Tỉnh Gia Lai 316
- 13 Tỉnh Lâm Đồng 293
- 14 Tỉnh Đắk Lắk 273
- 15 Tỉnh Vĩnh Long 255
- 16 Tỉnh Thái Nguyên 220
- 17 Thành phố Cần Thơ 198
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 191
- 19 Tỉnh Tây Ninh 183
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 165
- 21 Tỉnh Khánh Hòa 162
- 22 Tỉnh Quảng Ngãi 137
- 23 Tỉnh Quảng Trị 132
- 24 Tỉnh Cà Mau 125
- 25 Tỉnh An Giang 115
- 26 Tỉnh Đồng Tháp 115
- 27 Thành phố Huế 105
- 28 Tỉnh Lào Cai 87
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 74
- 30 Tỉnh Sơn La 57
- 31 Tỉnh Lạng Sơn 48
- 32 Tỉnh Cao Bằng 18
- 33 Tỉnh Lai Châu 17
- 34 Tỉnh Điện Biên 14